photos image 2009 05 20 animal 4
- Giải câu 8 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < = >:21500 .... 215 x 100 275 .... 16327 x 035 x 11 .... 375 450 : (5 x 9) .... 450 : 5
- Giải câu 5 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Trong sáu tháng đầu năm, một cơ sở sản xuất được 14 386 quyển vở, như vậy đã sản xuất được ít hơn sáu tháng cuối năm là 495 quyển vở. Hỏi cả năm cơ s
- Giải câu 7 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Đặt tính rồi tính:1023 x 13 1810 x 25 1212 : 12 20050 : 25
- Giải câu 9 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 9: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết: $x$ x 15 = 2850 $x$ : 52 = 113 2436 : $x$ = 14
- Giải câu 5 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Tính diện tích của mỗi hình theo số đo dưới hình vẽ:AB = 6cm, BC= 4cm MQ= 6cm, NH = $\fr
- Giải câu 3 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết:$x$ + 1538 = 3215 $x$ - 215 = 1578 345 - $x$ = 182
- Giải câu 2 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Đặt tính rồi tính:a. 4852 + 527 b. 5765 - 2480c. 19315 + 43627 d. 79341 - 47859
- Giải câu 1 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Số hay chữ?"
- Giải câu 6 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "số hay chữ?"
- Giải câu 4 trang 8 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 8 toán VNEN 3 tập 1Kiện hàng thứ nhất cân nặng 350kg, kiện hàng thứ hai cân nặng 250kg. Hỏi cả hai kiện hàng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 2 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2a. Điền dấu < = > vào chỗ chấm thích hợp:$\frac{5}{4}$ .... $\frac{3}{4}$ $\frac{3}{4}$ ..... 1 $\frac
- Giải câu 6 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Giải bài toán sau:Biết lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng $\frac{2}{5}$ số học sinh của lớp. Tính số học sinh nam và học sinh nữ của lớp 4A.
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 1 trang 69 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 69 VNEN toán 4 tập 2Tính diện tích hình thoi, biết:a. Độ dài các đường chéo là 30cm và 7cmb. Độ dài các đường chéo là 4m và 15dm
- Giải câu 1 trang 64 toán VNEN 4 tập 2 Câu 1: Trang 64 VNEN toán 4 tập 2Viết phân số biểu thị phần đã được tô màu trong mỗi hình sau:
- Giải câu 1 trang 67 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 67 VNEN toán 4 tập 2Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thoi?
- Giải câu 4 trang 10 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 10 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán theo tóm tắt sau:Thùng thứ nhất có: 350l nướcThùng thứ hai có: 245l nướcThùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai: ....l nước?
- Giải câu 2 trang 67 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 67 VNEN toán 4 tập 2Trong hình thoi ABCD, AC và BD là hai đường chéo của hình thoi, chúng cắt nhau tại điểm O.a. Em dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để kiểm tra bốn cạnh của hình t
- Giải câu 3 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Phân số $\frac{5}{6}$ bằng phân số nào dưới đây:A. $\frac{50}{60}$ B. $\frac{20}{18}$ &nbs
- Giải câu 2 trang 69 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 69 VNEN toán 4 tập 2Giải bài toán: Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
- Giải câu 4 trang 12 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 12 toán VNEN 3 tập 1Tính chu vi hình tam giác có kích thước ghi trên hình vẽ
- Giải câu 4 trang 14 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 14 toán VNEN 3 tập 1Giải các bài toán sau:a. Một cửa hàng buổi sáng bán được 50 quyển vở, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 20 quyển vở. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó b
- Giải câu 4 trang 5 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 5 toán VNEN 3 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 35 = 455 b. $x$ - 27 = 816c. 625 - $x$ = 202
- Giải câu 5 trang 4 toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 4 toán VNEN 3Tìm số bé nhất, lớn nhất trong các số sau:456; 397; 300; 730; 900; 480