timkiem thời điểm chụp ảnh
- Giải câu 2 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks?Số?8 hm = ….m 8 m = ….dm9 hm = ….m
- Giải câu 2 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:648 : 6 845 : 7630 : 9 842 : 4
- Giải câu 4 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Each packet of instant noodles weighs 80g, each milk can weighs 455g. How many grams do two packets of instant noodles and one milk can weigh? Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 8 dam + 5 dam = b) 720 m + 43 m = 57 hm – 28 hm = &
- Giải câu 3 trang 43 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 43 - Toán tiếng anh 3Which two cardboars can be arranged into a right angle like shape A or shape BHai miếng bìa nào có thể ghép với nhau được một góc vuông như hình A hoặc hình B.
- Giải câu 2 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 44 - Toán tiếng anh 3b) Fill in the blanks ( follow the examples):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 da
- Giải câu 3 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính (theo mẫu):32 dam x 3 = 96dam 96 cam : 3 = 32 cm.25 m x 2 =  
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 205 + 60 + 3 268 – 68 + 17b) 462 – 40 + 7 387 – 7 – 80
- Giải câu 1 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 44 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks.Số?1hm = …m 1 m = …dm1dam = …m 1 m = …
- Giải câu 3 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 44 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính ( theo mẫu) 25dam + 50dam = 45dam – 16dam &n
- Giải câu 5 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Which clock has two hands forming:A right angle? A non-right angle?Đồng hồ nào có kim tạo thành: Góc vuông? Góc không vuông?
- Giải câu 2 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 15 x 3 x 2 48 : 2 : 6b) 8 x 5 : 2 81 : 9 x 7
- Giải câu 1 trang 43 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 43 - Toán tiếng anh 3Use a set-squares to draw the right angles ( given the vertices and sides):Dùng eke vẽ góc vuông, biết đỉnh và một cạnh cho trước
- Giải câu 1 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 46 - Toán tiếng anh 3a) Segment AB is 1m and 9cm long, in short, 1m 9cmIt is read as one metre nine centimetres.Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm, viết tắt là 1m 9cm.Đọc là một mét chín xăng-ti-mét.&
- Giải câu 1 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?FactorThừa số32431504FactorThừa số3 4 ProductTíhc 972 600
- Giải câu 4 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks.Số ?Given numberSố đã cho8 1220564 Add 4Thêm 4 đơn vị Multiplied by 4Gấp 4 lần S
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Điền dấu < => vào chỗ chấm55 : 5 x 3 .... 3247 ... 84 - 34 - 320 + 5 ... 40 : 2 + 6
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 80 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20
- Giải câu 2 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 80 - Toán tiếng anh 3True ( T) or False ( F):Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions ( follow the example):Tính giá trị của mỗi biểu thức ( theo mẫu):a) 125 + 18 b)161 - 150c) 21 x 4&
- Giải câu 1 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks.Số?1km = ..hm 1m = …dm1km =…m &
- Giải câu 3 trang 76 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 76 - Toán tiếng anh 3The distance AB is 172m long, the distance BC is 4 times the distance AB ( refer to the figure). How long is distance AC in metres?Quãng đường ABAB dài 172m, quãng đường&
- Giải câu 2 trang 78 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Which number is the value of each of the following expressions?Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?
- Giải câu 2 trang 43 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 43 - Toán tiếng anh 3Use a set-squares to check how many right angles there are in each of the following shapes:Dùng eke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông?