photos image 2014 04 16 mat trang mau4
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
- Giải câu 3 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:Just beforeSố liền trướcGiven numberSố đã choJust afterSố liền sau 12 534 43 905 62 370 39 999 &nb
- Giải câu 4 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 35 - Toán tiếng anh 3There are 56 students lining up in rows, there are 7 students in each row. How many rows are there?Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao
- Giải câu 1 trang 39 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 39 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính nhẩm:35 : 5 = 28 : 7 =
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 182
- Giải câu 1 trang 37 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 37 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):Given numberSố đã cho12483624Divided by 4Giảm 4 lần12 : 4 = 3 Divided by 6 Giảm 6 lần12 : 6 = 2
- Giải câu 1 trang 38 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 38 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết ( theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 40 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 40 - Toán tiếng anh 3Circle the right answer:Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:The time shown on the clock is:Đồng hồ chỉ:A. 1:50 1 giờ 50 phútB. 1:25 1
- Giải câu 2 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốEighty seven thousand one hundred and fifteenTám mươi bảy nghìn một trăm mười
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:4000 + 500 = 4000 – (2000 – 1000) =6500 – 500 =
- Giải câu 1 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 147 - Toán tiếng anh 3Điền < = >:4589…10001 35276….352758000…7999 + 1&
- Giải câu 3 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 35 - Toán tiếng anh 3There are 56 students in 7 even rows. How many students are there in each row?Có 56 hoc sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
- Giải câu 2 trang 36 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 36 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 36 - Toán tiếng anh 3A teacher divided 35 students into groups, each group had 7 students. How many groups were there?Cô giáo chia 35 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh. Hỏi chia được bao nhi
- Giải câu 2 trang 37 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 37 - Toán tiếng anh 3Solve this problem ( follow the example):Giải bài toán ( theo bài giải mẫu):b) A work can be done by hands in 30 hours, if we use machines, the time taken is 5 times shorter. How many hours doe
- Giải câu 3 trang 38 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 38 - Toán tiếng anh 3Segment AB is 8cm long.Đoạn thẳng AB dài 8 cm.a) Draw segment CD knowing its length is 4 times smaller than the length of segment AB Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài là độ d
- Giải câu 2 trang 39 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 39 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x: 12 : x = 2 36 : x = 442 : x = 6 x : 5 = 427 : x = 3 X x 7 = 70
- Giải câu 3 trang 39 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 39 - Toán tiếng anh 3In division without remaindes, what number is 7 divided by in order to get:Trong phép chia hết, 7 chia cho mấy để đượca) The greatest quotient? Thương lớn nhất?b) The leas
- Giải câu 1 trang 40 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 40 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:a) x + 12 = 36 b) x x 6 = 30c) x – 25 = 15 d) x : 7 = 5e) 80 – x = 30
- Giải câu 2 trang 40 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 40 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 40 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 40 - Toán tiếng anh 3In a barrel, there are 36l of oil. After using, there is 1/3 of the amount of oil left. How many litres of oil are left in this barrel?Trong thùng có 36 l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn l
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500
- Giải câu 2 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 1 trang 36 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:a) 7 x 8 = 7 x 9 = 56 : 7 = 63 : 7 = &nb