photos image 2014 06 02 isee 3 01
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit 3: Writing Hướng dẫn giải unit 3: Writing. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn.
- Giải câu 5 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 5: Trang 4 toán tiếng anh 3With these 3 number 315, 40, 355 and these operators +, -, =, create appropriate expressions.Với 3 số 315, 40, 355 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng
- Giải câu 5 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 5: Trang 8 - Toán tiếng anh 3There are 165 grade-3 students including 84 girls. How many boys are there in the grade 3?Khối lớp 3 có tất cả 165 học sinh, trong đó có 84 học sinh nữ. Hỏi khối lớp 3 có b
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:352 + 416; 732 - 511;418 + 201;
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 4 toán tiếng anh 3Arange the 4 triangles into a fish shape ( refer to the picture)Xếp 4 hình tam giác thành hình con cá ( Xem hình vẽ)
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 5 - Toán tiếng anh 3Find the length of broken line ABC:Tính độ dài đường gấp khúc ABC?
- Giải câu 4 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:First day sale: 415kg of riceNgày thứ nhất bán: 415 kg gạoSecond day sales: 325kg of riceNgày thứ hai bá
- Giải câu 4 trang 36 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Find 1/7 of the number of cats in each of the following pictures:
- Giải câu 2 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:542 - 318 727 - 272660 - 251 404 - 184
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 9 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of triangle ABC ( refer to the dimensions in the diagram):Tính chu vi tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ:
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 52 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 52 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính ( theo mẫu):a) Mutiply 12 by 6 then subtract 25 from the product Gấp 12 lên 6 lần, rồi bớt đi 25;b) Divide 56 by 7 then subtract 5 from the
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:Length of rope: 243 cmĐoạn dây dài: 243 cmCut - off length: 27 cmCắt đi &
- Giải câu 4 trang 88 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Measure the length of the sides and calculate the perimeter of square MNPQ:Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi hình vuông MNPQ.
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm;a) 400 + 300 =  
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp: