photos image 2014 06 26 trang an8
- Giải câu 6 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 64 toán 2 VNENĐổ 15l dầu vào cam, mỗi can chứa 3l dầu. Hỏi cần bao nhiêu chiếc can như thế để đựng hết số dầu?
- Giải câu 3 trang 65 bài 79 toán 2 VNEN Câu 3: Trang 65 toán 2 VNENCó 24 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được thành mấy nhóm như thế?
- Giải câu 2 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm:
- Giải câu 5 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 63 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ x 4 = 28 b. $x$ : 2 = 0
- Giải câu 1 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 64 toán 2 VNENMỗi khay xếp được 10 quả trứng. Hỏi 5 khay xếp được bao nhiêu quả trứng?
- Giải câu 2 trang 64 bài 79 toán 2 VNEN Câu 2: Trang 64 toán 2 VNENHình nào đã được tô màu:a. $\frac{1}{2}$ số ô vuông?b. $\frac{1}{3}$ số ô vuông?c. $\frac{1}{4}$ số ô vuông?d. $\frac{1}{5}$ số ô vuông?
- Giải câu 4 trang 65 bài 79 toán 2 VNEN Câu 4: Trang 65 toán 2 VNENTính độ dài đường gấp khúc MNPQ:
- Giải câu 1 trang 68 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 68 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 76 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 76 toán 2 VNENĐiền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 1 trang 77 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 77 toán 2 VNENEm hãy đọc cho người lớn nghe những con số trong bảng "Số lượng trẻ em đi tiêm chủng của một xã":Viên gan B120Bại liệt105Sởi 110Lao108
- Giải câu 1 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 toán 2 VNENTrong cuộc sống, các số có ba chữ số được sử dụng rất nhiều. Em hãy hỏi mọi người trong gia đình hoặc hàng xóm, để tìm các ví dụ thực
- Giải câu 1 trang 84 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 84 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 85 toán 2 VNENTìm số thích hợp điền vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):20 x 2 = 60 : 3 = 30 x 3 = 80 : 2 =40 x 2 = 90 : 3 =
- Giải câu 4 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 63 toán 2 VNENTính:a. 3 x 7 + 9 = b. 3 : 3 x 0 = 5 x 10 - 14 = 0 : 6 + 4 =
- Giải câu 1 trang 64 bài 79 toán 2 VNEN Câu 1: Trang 64 toán 2 VNENTính nhẩm:4 x 6 = 5 x 8 = 3 x 8 =24 : 4 = 5 : 1 = 25 : 5 =4 x 5 = 35
- Giải câu 2 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 69 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 69 toán 2 VNENEm đố người lớn:a. Một chục gồm mấy đơn vị?b. Một trăm gồm mấy chục?c. Một nghìn gồm mấy trăm?
- Giải câu 1 trang 82 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 toán 2 VNENNối các số với hình vẽ (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 82 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 82 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm: