photos image 2014 11 10 anh dong vat 1
- Giải bài tập 1 trang 118 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 118 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements: Đọc các số đo sau:15m3; 205m3 ; \(\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:Find the volume of a wooden block with the shape shown in the figure.Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c.a) a = 5cm; b = 4cm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Given right trapezoid ABCD (as shown in the figure) with AB = 4cm, DC = 5cm, AD = 3cm. Draw a segment connecting two points D and B to make two triangles ABD and BDC.Cho hình thang vuông ABCD (xem h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a rectangular prism that has:Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có:a) A length of 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 115 - Toán tiếng Anh 5:Between the two following solids:Trong hai hình dưới đây:How many cubes does rectangular prism A consist of?Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ ?How many cubes does Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 124 - Toán tiếng Anh 5:Dzung calculated 15% of 120 as follows:Bạn Dung tính nhẩm 15% của 120 như sau:10% of 129 is 1210% của 120 là 125% of 120 is 65% của 120 là 6So: 15% of 120 is 18Vậy 15% của 120 là 18 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 111 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 111 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface of a cube with side length of 1.5m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a cube with side length of 2m and 5cm.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements:Đọc các số đo:5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A cube has side length of 2.5cm. Find the area of one face, the total surface area and the volume.Một hình lập phương có cạnh 2,5cm. Tính diện tích một mặt, diện tích toàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 156 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 156 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 century = ... years1 thế kỉ = ...năm1 year = ... months1 năm = ...tháng1 nomal year has .. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5CalculareTính:a) \(\frac{2}{3}\) + \(\frac{3}{5}\) ;\(\frac{7}{12}\) - \(\frac{2}{7}\) + \(\frac{1}{12}\) ;\(\frac{12}{17}\) - \(\frac{5}{17}\)& Xếp hạng: 3