timkiem cài đặt máy ảnh
- Giải VBT tiếng Anh 6 VNEN unit 12: Robots Hướng dẫn giải VBT tiếng anh 6 VNEN Unit 12: Robots - sách mới. Bộ bài tập gồm đầy đủ các phần từ vững, ngữ pháp, đọc và viết. Với cách giải chi tiết và đầy đủ, hi vọng các em sẽ nắm vững nội dung bài học và sẵn sàng cho bài mới tiếp theo. Chúc các em học tốt.
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571
- Giải VBT tiếng Anh 6 VNEN unit 7: Television Hướng dẫn giải VBT tiếng anh 6 VNEN Unit 7: Television - sách mới. Bộ bài tập gồm đầy đủ các phần từ vững, ngữ pháp, đọc và viết. Với cách giải chi tiết và đầy đủ, hi vọng các em sẽ nắm vững nội dung bài học và sẵn sàng cho bài mới tiếp theo. Chúc các em học tốt.
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5
- Sưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên. Vận dụngSưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên.Vẽ một bức tranh về vẻ đẹp quê hương em.
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 24 - Toán tiếng anh 3A 48cm bronze string is cut into 6 equal segments. How long is each segment in centimetres?Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành các đoạn bằng nhau mỗi đoạn dài 6cm
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell?
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau:
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s
- Giải câu 4 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/6 of it shaded?Đã tô màu vào 1/6 hình nào?
- Giải câu 1 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:16 : 4 = 18 : 2 = 24 : 6 = 16 : 2 = &nbs
- Giải câu 3 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 25 - Toán tiếng anh 3:We need 18m of fabric to sew 6 outfits. How many metres of fabric do we need for each outfit?May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo thì hết mấy mét vả
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 &
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào?
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4)