photos image 2010 08 28 big bang(1)
- Giải câu 1 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:a) Số 5,8 đọc là: ..............................5,8 có phần nguyên gồm ... đơn vị; phần phập phân gồm ... phần mười.b) Số 37,
- Giải câu 1 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 45 VBT toán 5 tập 1a) Gạch dưới phần nguyên của mỗi số thập phân (theo mẫu):85,72; 91,25; 8,50; 365,9; 0,87.
- Giải câu 1 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 49 VBT toán 5 tập 154,8 ... 54, 79 40,8 ... 39,997,61 ... 7,62 64,700 ... 64,7
- Giải câu 1 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu):a) $\frac{162}{10}$ = $16\frac{2}{10}$ = 16,2 ; $\frac{975}{10}$ = ... = ....b)
- Giải câu 1 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 48 VBT toán 5 tập 169,99 … 70,07 0,4 … 0,3695,7 … 95,68 81,01 … 81,010
- Giải câu 1 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào ô trống:Số thập phân gồm cóViết làNăm đơn vị và chín phần mười Bốn mươi tám đơn vị; bảy phần mươi và hai phần trăm Khô
- Giải câu 1 trang 43 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 43 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số bị trừ1990876534Số trừ63025034Hiệu13
- Giải câu 1 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 toán 2 VNENEm nói với người lớn:Trong phép trừ 27 - 14 = 13, đâu là số bị trừ, đâu là số trừ, đâu là hiệu
- Giải câu 1 trang 16 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 16 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 19 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 19 toán 2 VNENa. Đọc bài toán:Trên bàn có 3 quyển vở, trong cặp có nhiều hơn trên bàn 5 quyển vở. Hỏi trong cặp có bao nhiêu quyển vở? b. Hoàn thành tóm
- Giải câu 1 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 36 toán 2 VNENEm rủ anh (chị) hoặc người lớn cùng chơi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 26 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 26 toán 2 VNENGiải bài toán sau:Bạn Huấn đi chợ mua 19 quả cam, bạn Huyền mua 7 quả cam. Hỏi cả hai bạn mua bao nhiêu quả cam?
- Giải câu 1 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 31 toán 2 VNENTính nhẩm:8 + 6 = 8 + 3 = 8 + 5 = 8 + 7 = 8 + 9 = 6 +
- Giải câu 1 trang 10 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán 2 VNENEm ước lượng:Độ dài một bước chân của em vào khoảng bao nhiêu đề - xi -mét?Độ dài một gang tay của mẹ em vào khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?
- Giải câu 1 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 14 toán 2 VNENQuan sát bức tranh hình bên và tìm xem bạn Hoa có mấy con đường để đi về nhà? &nbs
- Giải câu 1 trang 18 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 18 toán 2 VNENTrong kho của một cửa hàng có 17 xe đạp. Cửa hàng nhập kho thêm 13 xe đạp nữa. Hỏi trong kho của cửa hàng có tất cả bao nhiêu xe đạp?
- Giải câu 1 trang 42 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 42 toán 2 VNENa. Hằng tháng nhà em ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam?b. Em thấy ở chợ người ta thường cân gạo bằng loại cân nào?
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm
- Giải câu 1 trang 34 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 34 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 35 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 35 toán 2 VNENNêu bài toán theo tóm tắt sau rồi giải và nhờ người lớn kiểm tra:Tóm tắt: Có : 28 quả Có thêm: 15 qu
- Giải câu 1 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 22 toán 2 VNENTình nhẩm:9 + 8 = 9 + 7 = 9 + 2 = 8 + 9 = 7 + 9 = &nb
- Giải câu 1 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 25 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 29 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 29 toán 2 VNENGhi vào vở tên các vật trong nhà em có dạng hình chữ nhật