photos Image Thu vien anh 012006 Shop 8tay nguavan
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Fill in table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordĐọc sốWrite in numberViết sốMillions period (Lớp triệu)Thousands period (Lớp nghìn)Ones period (Lớp đơn vị)H Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4a) a) Write$\frac{3}{5}$and 2 into two fractions with the denominator of 5.Hãy viết $\frac{3}{5}$ và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5.b) Write 5 and& Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down fractions. which are equal to $\frac{5}{6}$ ;$\frac{9}{8}$ and have a common denominator of 24 Viết các phân số lần lượt bằng $\frac{5}{6} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số: 7 : 9 ; 5 : 8; 6 : 19 ; 1 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write each of the following natural numbers as fractions with a denominator of 1Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 18; 14 ; 32; 0; 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4a. Which three-digit number is the greatest?Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b. Which six - digit number is the greatest?Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?c. Which six- Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the balnks with the correct numbers;Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống : Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write a fraction:Viết một phân số:a) Less than 1Bé hơn 1b) Equals 1Bằng 1c) Greater than 1Lớn hơn 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3