timkiem thời điểm chụp ảnh
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 14: At home sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following rectangles:Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/6 of it shaded?Đã tô màu vào 1/6 hình nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: Xếp hạng: 3