giaitri thu vien anh
- Giải câu 3 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in two ways:Tính bằng hai cách:a) 2205 : (35 x 7)b) 3332 : (4 x 49) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính :a) 62321 : 307 b) 81350 : 187 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x × 405 = 86265 b) 8658 : x = 293 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 708 : 354 7552 : 236 9060 : 453 b. 704 : 2348770 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4A factory produces 49410 products during a year. How many products does the factory average on a day, know how to work 305 days a year?Một nhà máy sản xuất trong một năm được Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find the values of these expression:Tính giá trị của biểu thức:a) 1995 x 253 + 8910 : 495b) 8700 : 25 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4They pack candy into 24 boxes, each containing 120 packs. Ask if each box contains 160 packs of sandwiches, how many boxes are needed to pack all the candy packs?Người ta xếp những gói k Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3