photos Image 2009 03 27 4
- Giải câu 3 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4The table shows the population of several countries in December 1999:Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng:CountryTên nướcP
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng
- Giải câu 4 trang 61 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 61 toán 2 VNENGiải bài toán:Tổ Hai gấp được 17 cái thuyền, tổ Ba gấp được 83 cái thuyền. Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 4 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:a. 36 và 27 b. 26 và 29
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 4 trang 62 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 62 toán 2 VNENCan chứa được 25l nước, thùng chứa được nhiều hơn can 15l nước. Hỏi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 4 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 46 toán 2 VNENViết phép tính thích hợp:
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 4 trang 44 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 44 toán 2 VNENGiải bài toán theo tóm tắt sau:Lần đầu bán: 28kg gạoLần sau bán: 15kg gạoCả hai l
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 4 trang 42 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 42 toán 2 VNENa. Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- Giải câu 4 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 54 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở. Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the each sequence with the missing number in order to have 3 consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a. 4; 5;...b. ...
- Giải câu 4 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 49 toán 2 VNENGiải bài toán theo tóm tắt sau:Rổ cam có: 37 quảRổ quýt có: 29 quảCả hai rổ có: ... quả?
- Giải câu 4 trang 58 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 58 toán 2 VNENSử dụng bảng sau để tìm kết quả phép cộng (trang 58 sgk)8 + 9 = 5 + 7 = 9 + 5 = 5 + 8 = &
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):NumberSố455756158245 842 769
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7