khampha vu tru 8042 ngay 3 9 toi ve tinh tham do smart 1 se roi xuong mat trang
- Giải câu 4 trang 62 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 62 toán VNEN 3 tập 1Khối lớp 2 thu được 75kg giấy loại. Khối lớp 3 thu được gấp hai lần số giấy loại của khối lớp 2. Hỏi khối lớp 3 thu được bao nhiêu kg giấy loại?
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 3 trang 27 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 27 VNEN toán 4 tập 1Một xe ô tô chở hàng ủng hộ đồng bào lũ lụt. Chuyển đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến sau chở nhiều chuyến đầu 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến chở đượ
- Giải câu 5 trang 49 toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 49 toán VNEN 3 tập 1Tủ sách lớp em có 96 quyển sách. Sau khi cho mượn, số sách còn lại bằng $\frac{1}{3}$ số sách đã có. Hỏi trong tủ sách lớp em còn lại bao nhiêu quyển sách?
- Giải câu 2 trang 60 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 60 toán VNEN 3 tập 1Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 62 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 62 toán VNEN 3 tập 1Tính:60 x 7 - 27 45 : 5 + 18 4 x 5 x 6
- Giải câu 3 trang 32 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 32 VNEN toán 4 tập 1Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày, các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày, cứ 4 năm thì có một năm nhuận.a. Nêu tên các tháng có: 30 ngày, 31
- Giải câu 3 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:5 dag ..... 50g 7 tấn ...... 7100kg2 tạ 50kg ...... 2 tạ 5kg 3 tấn
- Giải câu 2 trang 51 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 51 toán VNEN 3 tập 1Trong tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông, góc nào là góc không vuông (đánh dấu góc vuông theo mẫu)
- Giải câu 4 trang 57 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 57 toán VNEN 3 tập 1Chơi trò chơi "ước lượng độ dài"Các nhóm quan sát chiều dài các vật theo gợi ý của giáo viên, thảo luận cùng nhau rồi đưa ra câu trả lời cho các câu hỏi sau
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 2 trang 48 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 48 toán VNEN 3 tập 1Tìm $x$:a. 12 : $x$ = 6 b. 25 : $x$ = 5
- Giải câu 2 trang 58 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 58 toán VNEN 3 tập 1Em hãy chọn giúp người lớn đơn vị đo độ dài thích hợp:a. Đo bề dày của quyển sáchb. Đo chiều dài của sân nhà hoặc chiều dài thửa ruộng
- Giải câu 5 trang 55 toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 55 toán VNEN 3 tập 1Điền dấu < = >:6m 3cm ... 7m 6m 3cm ..... 630cm6m 3cm ... 6m 6m 3cm ... 603 cm
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 2 trang 53 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 53 toán VNEN 3 tập 1Tính (theo mẫu):25dam + 23dam = 45dam - 12dam =124hm + 131hm = 316hm - 105hm =
- Giải câu 4 trang 55 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 55 toán VNEN 3 tập 1Tính:18dam + 15dam = 57hm - 38hm = 15km x 4 =
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015
- Giải câu 2 trang 55 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 55 toán VNEN 3 tập 1Tính (theo mẫu):7hm x 6 = 54hm : 5 = 25m x 2 = 36hm : 3 =
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 4 trang 49 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 49 toán VNEN 3 tập 1Tính:
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):