photos image 2014 02 28 gau trang bac cuc
- Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” (trang 80 sgk) 3. Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” a. Nhóm trưởng đến góc học tập lấy lược đồ trống như hình dưới đây và các thẻ chữ: Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ân Độ Dương, Đại Tây Dương, Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 7 trang 103 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Mua 4m vải phải trả 80000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 103 sách VNEN toán 5a. Tính nhẩm:265,307 x 100 0,68 x 10265,307 x 0,01 0,68 x 0,1b. Tính nhẩm kết quả tìm x:5,4 x $x$ = 5,4 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 6 trang 103 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Mua 5kg đường phải trả 85000 đồng. Hỏi mua 3,5kg đường cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 103 sách VNEN toán 5Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Tính rồi so sánh giá trị của (a+b) x c và a x c + b x c:abc(a+b) x ca x c + b x c2,43,81,2 6,52,70,8 c. Tính bằng c Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 106 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 106 sách VNEN toán 5Tìm x: a. $x$ x 4 = 14,4 b. 7 x $x$ = 0,42 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 4 trang 103 sách VNEN toán 5Tính bằng hai cách:a. (6,75 + 3,25) x 4,2 b. (9,6 - 4,2) x 3,6 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 106 sách VNEN toán 5 Câu 4 trang 106 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Một ô tô trong 4 giờ đi được 211,2km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Câu 2 trang 67 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 67 VNEN toán 5 tập 1Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớna. 0,8 0,17 0,315 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 5 trang 103 sách VNEN toán 5Tính bằng cách thuận tiện nhất:a, 0,12 x 400 b. 4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 104 sách VNEN toán 5 B. Hoạt động ứng dụngCông thức tính chiều cao trung bình của trẻ em Việt Nam được xác đinh như sau:Chiều cao trung bình của trẻ= 0,85m + 0,05m x (số tuổi theo năm dương lịch của trẻ - 1)a. Em Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Đặt một câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân. Bài tập 3: trang 141 sgk tiếng Việt 4 tập haiĐặt một câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 117 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a)$\frac{1}{3}$ ; $\frac{1}{4}$ and $\frac{4}{5}$ $\frac{1}{3}$&nb Xếp hạng: 3
- Kể từng đoạn câu chuyện "Lời ước dưới trăng" 4. Kể từng đoạn câu chuyện "Lời ước dưới trăng" Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 106 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 106 sách VNEN toán 5Tìm số dư trong phép chia sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3