timkiem tiep
- Reading Unit 3: Ways of socialising Cách thức giao tiếp xã hội Phần reading hôm nay sẽ giới thiệu bài viết về cách thức giao tiếp ngôn ngữ và phi ngôn ngữ trong giao tiếp xã hội. Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý, cũng như hướng dẫn giải các bài tập trong sách giáo khoa. Xếp hạng: 3
- Speaking Unit 3: Ways of socialising Cách thức giao tiếp xã hội Phần speaking hướng dẫn cách xây dựng hội thoại để thảo luận về chủ đề giao tiếp trong xã hội. Bài viết giới thiệu các từ vựng, cấu trúc cần lưu ý cũng như đưa ra gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa. Xếp hạng: 3
- Giải vở BT địa lí 5 bài 24: Châu Phi (tiếp theo) Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 24: Châu Phi (tiếp theo). Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Giải vở BT địa lí 5 bài 13: Công nghiệp (tiếp theo) Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 13: Công nghiệp (tiếp theo). Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Soạn giản lược bài diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) Soạn văn 12 bài diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) giản lược nhất. Bài soạn theo tiêu chí: đơn giản nhất, lược bỏ những phần không cần thiết. Học sinh sẽ soạn bài nhanh, nắm tốt ý chính. Từ đó giúp em tư duy và đa dạng ngôn từ khi cần diễn giải. Kéo xuống dưới để xem nội dung bài soạn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Luyện tập (tiếp) sgk Toán 4 trang 128 Câu 2: Trang 128 sgk toán lớp 4Tính chất kết hợp:Viết tiếp vào chỗ chấm:(\(\frac{3}{8}+\frac{2}{8}\))+ \(\frac{1}{8}\) = ...; \(\frac{3}{8}\) + (\(\frac{2}{8}+\frac{1}{8}\)) &nb Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài Luyện tập (tiếp) sgk Toán 4 trang 128 Câu 1: Trang 128 sgk toán lớp 4Tính (theo mẫu)Mẫu: \(3+\frac{4}{5}= \frac{3}{1}+\frac{4}{5}= \frac{15}{5}+\frac{4}{5} = \frac{19}{5}\)Ta có thể viết gọn như sau: \(3+\frac{4}{5}= \frac{15}{5}+\frac{4}{5} = \frac{1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 3 Câu 1: Trang 167 - sgk toán lớp 3Một người đi xe đạp trong 12 phút được 3km. Hỏi nếu cứ đạp xe đều như vậy trong 28 phút thì đi được bao nhiêu kilomet? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo) Câu 1: Trang 80 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20 x 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Câu 3: Trang 80 sgk toán lớp 3Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Luyện tập (tiếp) sgk Toán 4 trang 129 Câu 3: Trang 129 sgk toán lớp 4Một hình chữ nhật có chiều dài \(\frac{2}{3}\)m, chiều rộng \(\frac{3}{10}\)m. Tính nửa chu vi của hình chữ nhật đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Câu 4: Trang 80 sgk toán lớp 3Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình dưới. Hãy xếp thành hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết số, biết số đó gồm:a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b) Tám nghìn , năm trăm , năm chục.c) Tám nghìn, năm trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo) Câu 2: Trang 80 sgk toán lớp 3Đúng ghi Đ, sai ghi S Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số (theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Mẫu: 6006 = 6000 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 3 Câu 2: Trang 167 - sgk toán lớp 3Có 21 kg gạo chia đều vào 7 túi. Hỏi phải lấy mấy túi đó để được 15 kg gạo ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 33 Câu 3: Trang 167 - sgk toán lớp 3Điền " x; :" Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567b)9000 + 10 + 56000 + 10 + 25000 + 94000 Xếp hạng: 3