giaitri thu vien anh 39108 anh dong vat dep nhat tuan qua ga go ngoi tren ngon cay
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 175 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 175 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau :Hãy xếp thành hình dưới đây : Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viết các sốa) Seventy six thousand two hundred and forty five Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lămb) Fifty-one thousand eight hundred and seven Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 176 - Toán tiếng anh 342 cups of the same type are placed evenly in 7 boxes. How many boxes are needed to contains 4572 cups of the same type?Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cố Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 172 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 173 - Toán tiếng anh 3Lan left home at 6:55 am and got to school at 7:10 amLan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút. Tới trường lúc 7 giờ 10 phúta) Add minute hands to these clocks. Gắn thêm kim p Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 176 - Toán tiếng anh 3They plan to remove 15 700kg of salt to the mountainous area using 5 trucks, each of which carries the same amount of salt. 2 trucks depart for the first time. How many kilograms of slat are removed fo Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 174 - Toán tiếng anh 3What is the area of each of the following shapes in square centimetres?Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng–ti–mét vuông ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 6: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 175 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 175 - Toán tiếng anh 3Calculate the area of shape H with sizes as follows:Em hãy tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau : Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 176 - Toán tiếng anh 3A string is 9135cm long and is cut into 2 segments. The length of the first segment is one seventh the length of the string. Find the length of each segment.Một sợi dây dài 9135cm được cắt Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3