photos image 042011 18 dongvat 2
- Giải câu 2 trang 22 VNEN toán 5 tấp 1 Câu 2: Trang 22 VNEN toán 5 tập 1Tìm $x$:$x$ + $\frac{2}{3}$ = $\frac{9}{11}$ $x$ - $\frac{5}{10}$= $\frac{4}{15}$$x$ x $\frac{1}{7}$= $\frac{5}{6}$ $x$ : $\
- Giải câu 2 trang 21 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động ứng dụng2. Tìm ba tình huống sử dụng phân số, hỗn số trong cuộc sống rồi viết vào vở.
- Giải câu 2 trang 29 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 29 VNEN toán 5 tập 1Hiện nay số dân của một xã là 4000 người. Trung bình cứ 1000 người thì sau một năm tăng thêm 17 người. Hãy tính xem một năm sau, số dân của xã đó tăng thêm bao
- Giải câu 1 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 85 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 10 = 20 b. $x$ - 5 = 15 $x$ = ...... + ...... &
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 2 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân:$4\frac{3}{10}$, $21\frac{7}{100}$, $7\frac{39}{100}$, $6\frac{123}{1000}$
- Giải câu 5 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 87 toán 2 VNENHòa có 13 cái kẹo, Hòa cho bạn 6 cái. Hỏi Hòa còn bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 5 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 80 toán 2 VNENĐàn gà nhà bạn Lan có 12 con, trong đó có 2 con gà mái. Hỏi đàn gà nhà bạn Lan có mấy con gà trống?
- Giải câu 1 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 toán 2 VNENĐiền tiếp vào chỗ chấm rồi đặt bài toán theo sơ đồ và giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 87 toán 2 VNENViết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 78 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 78 toán 2 VNENĐiền vào chỗ chấm để thể hiện thời gian đúng với nếp sinh hoạt hằng ngày ở gia đình em?
- Giải câu 3 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 80 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 7 + 5 = 9 + 3 = 8 + 4 = 12 - 5 = 12 - 3 =  
- Giải câu 4 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 80 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 12 và 8 b. 12 và 9
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENCây cam nhà bạn Linh có 32 quả, mẹ hái 17 quả đem bán. Hỏi trên cây cam đó còn bao nhiêu quả?
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ9......Số trừ32330Hiệu....1050
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ13...13...Số trừ7564Hiệu...8...9
- Giải câu 1 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 80 toán 2 VNENTính nhẩm:12 - 4 = 12 - 6 = 12 - 8 =12 - 7 = 12 - 3 = 12 - 0 =
- Giải câu 1 trang 82 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 83 toán 2 VNENXếp 4 hình tam giác thành hình mới dưới đây:
- Giải câu 2 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 14 VNEN toán 5 tập 1Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 2 trang 20 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 20 VNEN toán 5 tập 1Em đọc mỗi hỗn số trên cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số trong mỗi hỗn số đó
- Giải câu 1 trang 86 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 86 toán 2 VNENTính nhẩm:13 - 4 = 13 - 6 = 13 - 8 = 13 - 5 =13 - 7 = 13 - 0 =  
- Giải câu 1 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 89 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 8 + 5 = 13 - 5 = 13 - 8 = b. 1 - 3 - 6 = 13 - 9 = 7 + 6 =13 - 6 = 13 - 7 = 13 - 3 - 2 = 13 - 5 = 9 + 4 = 13 - 4 = 13 - 9 =