photos image 2014 06 12 anh chup trai dat6
- Toán tiếng anh 3 bài: Hình chữ nhật | Rectangles Giải bài: Hình chữ nhật | Rectangles . Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Van made 30 flowers by paper. She gave her friend 1/6 of the flowers. How many flowers did she give her friend?Vân làm được 30 bông hoa bằng giấy. Vân tặng bạn 1/6 số bông hoa đó. H
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 24 - Toán tiếng anh 3A 48cm bronze string is cut into 6 equal segments. How long is each segment in centimetres?Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành các đoạn bằng nhau mỗi đoạn dài 6cm
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày
- Giải câu 1 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell?
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 28 - Toán tiếng anh 3Find 1/2 of: 20cm; 40km; 80kg.Tìm 1/2 của: 2ocm; 40km; 80kg
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 22 - Toán tiếng anh 3Each bolt of fabric is 35m long. How long are 2 bolts of fabric in metres?Mỗi cuộn vải dài 35m. Hỏi 2 cuộn vải như thế dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 38 x 2 b) 53 x 4 c) 84 x 3 27 x 6
- Giải câu 1 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 24 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 24 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:16 : 4 = 18 : 2 = 24 : 6 = 16 : 2 = &nbs
- Giải câu 3 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 25 - Toán tiếng anh 3:We need 18m of fabric to sew 6 outfits. How many metres of fabric do we need for each outfit?May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo thì hết mấy mét vả
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 28 - Toán tiếng anh 3a) Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính: 48 : 2 84 : 4 55 : 5  
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 22 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:a) x : 6 = 12 b) x: 4 = 23
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 23 - Toán tiếng anh 3There are 24 hour in a day. How many hours are there in 6 day?Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ?
- Giải câu 4 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Adjust the hands so that the clock shows:Quay kim đồng hồ để chỉ:a) 10 past 3 b) 20 past 8 3 giờ 10 phút&nbs
- Giải câu 5 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Match two multiplications that have the same result:Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau:
- Giải câu 4 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/6 of it shaded?Đã tô màu vào 1/6 hình nào?
- Giải câu 3 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 27 - Toán tiếng anh 328 students are practising swimming. 1/4 of them are in class 3A. How many students in class 3A are practising swimming?Có 28 học sinh đang tập bơi. 1/4 số học sinh đó là học sinh
- Giải câu 4 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/5 of it shaded?Đã tô 1/5 số ô vuông hình nào?
- Giải câu 4 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 151 - Toán tiếng anh 3A blue paper sheet has an area of 300cm2, another red one is 280cm2 in area. How many cm2 larger is the area of the blue paper sheet compared to that of the red one?Tờ giấy màu xanh có diện tí
- Giải câu 1 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks:Viết vào ô trống (theo mẫu):LengthChiều dài5cm10cm32cmWidthChiều rộng3cm 4cm 8cmArea of rectanglesDiện tích hình chữ nhật5