photos image 052013 28 anh thien nhien5
- Đáp án đề 1 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 1 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 6 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 6 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 2 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 2 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 3 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 3 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 4 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 4 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 8 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 8 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 5 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 5 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 9 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 9 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Đáp án đề 7 môn tiếng anh thi 9 lên 10 Đáp án đề 7 môn tiếng anh thi 9 lên 10
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn
- Giải bài tập 2 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 148 - toán tiếng Anh 5Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:\(\frac{3}{6}\); \(\frac{18}{24}\); \(\frac{5}{35}\); \(\
- Giải bài tập 5 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 148 - toán tiếng Anh:Fill in the boxes with the correct numbers:Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống được:a) ... 43 is divisible by 3;... 43 chia hết cho 3;b) 2....7 divisible by 92....7 chia
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$
- Giải bài tập 1 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 148 - toán tiếng Anh 5a) Write a fraction representing the shaded part in each of the following figures:Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:b) Write a mixed number respresenting the
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 149 - toán tiếng Anh 5:Write and appropriate fraction between \(\frac{1}{3}\) and \(\frac{2}{3}\) on the number line:Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{2}{3}\) trên tia s
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb
- Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5Make the following fractions have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:a) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{2}{5}\)b) \(\frac{5}{12}\) và \(\frac{11}{36}
- Giải bài tập 2 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 20 marbles, 3 of them are brown, 4 of them are green, 5 of them are red and 8 of them are yellow. So \(\frac{1}{4}\) of the ma
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac