photos image 2009 05 16 Rhubarb 2
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the value of the expression into a blank cell:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2345201 634 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 60 - SGK Toán tiếng Anh 4:Form:300 kg = ... quintals300 kg = ... tạMethodsCách làm:We have: 100 kgs = 1 quintalTa có: 100 kg = 1 tạWe know:Nhẩm: 300 : 100 = 3So: 300 kg = 3 quintalsVậy: 300 kg = 3 tạWrite the a Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 61 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 61 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 13 x 5 x 2 5 x 2 x 34 b) 2 x 26 x 5 5 x 9 x 3 x 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 65- sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1m2 = ….dm2 400 dm2 = ….m2100dm2 = …m2   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate in the simlest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 96 + 78 + 4 67 + 21 + 79 408 + 85 + 92b) 789 + 285 + 15 448 + 594 + 52 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 54 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 54 - SGK Toán tiếng Anh 4:a)Draw a rectangle ABCD with length AB = 4cm, width BC = 3cm.Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 4cm, chiều rộng BC = 3cm.b) In the rectangle ABCD, the two lines AC and BD a Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 66 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:36 x ( 7 + 3); 207 x (2 +6)b) Calculated in two ways:Tính Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 50 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 50 - SGK Toán tiếng Anh 4:Given a rectangle ABCD, AB and BC are a pair of sides perpendicular to each other. Name each pair of perpendicular sides that are in the rectangle.Cho hình chữ nhật ABCD, AB và BC là một c Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 68 sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: 134 x 4 x 5; 5 x 36 x 2; 42 x 2 x 7 x Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 69 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 69 sgk Toántiếng Anh lớp 4Calculate the value of the expression 45 x a with a equal to 13, 26, 39Tính giá trị biểu thức 45 x a với a bằng 13, 26, 39 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 70 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 70 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m33023230m x 78 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 49 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 49 - SGK Toán tiếng Anh 4:Which triangle has:Trong các hình tam giác sau:- Three caute angles?Hình tam giác nào có ba góc nhọn?- A right angle?Hình tam giác nào có góc vuông?- An obtuse angle?Hình tam giác Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 53 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 53 - SGK Toán tiếng Anh 4:Draw the height AH of the triangle ABC in each of the following:Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 55 - SGK Toán tiếng Anh 4:Drawing form:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiên nhất:a) 6 257 + 989 + 743;b) 5 798 + 322 + 4 678 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 1326 x 300; b) 3450 x 20; c) 1450 x 800 Xếp hạng: 3