photos image 2010 10 19 apollo 1
- Giải câu 1 trang 102 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 102 VBT toán 5 tập 1Trong bảng sau cột cuối cùng ghi tỉ số phần trăm giữa số trẻ em đi học và tổng số trẻ em đến tuổi đi học của một xã. Hãy dùng máy tính bỏ túi để tính Xếp hạng: 1,5 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 106 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 106 VBT toán 5 tập 1Viết số đo thích hợp vào ô trống:Độ dài đáy hình tam giác13cm32dm4,7m$\frac{2}{3}$mChiều cao hình tam giác7cm40dm3,2m$\frac{3}{4}$mDiện tích hình tam giác &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 99 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 99 VBT toán 5 tập 1Đặt tính rồi tính:128 : 12,8 285,6 : 17 117,81 : 12,6...................................................................... Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 96 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 96 VBT toán 5 tập 1Số học sinh giỏi của một trường tiểu học là 64 em và chiếm 12,8% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 104 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 103 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu): Hình tam giác có ....... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 101 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 101 VBT toán 5 tập 1Viết thành số thập phân:$1\frac{1}{2}$ = ..........; $2\frac{3}{5}$ = ............$3\frac{1}{4}$ = ..........; $4\frac{7}{25}$ = ............ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 40 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngSân bóng chuyền hình chữ nhật có kích thước là 18m và 9m. Em hãy viết số đo diện tích của sân bóng chuyền với đơn vị đo là đề-ca-mét vuông. Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:a) Số 5,8 đọc là: ..............................5,8 có phần nguyên gồm ... đơn vị; phần phập phân gồm ... phần mười.b) Số 37, Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 109 VBT toán 5 tập 1 Phần 2:Bài 1: Trang 109 VBT toán 5 tập 1Đặt tính rồi tính:365,37 + 542,81 416,3 - 252,17.................................................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu):a) $\frac{162}{10}$ = $16\frac{2}{10}$ = 16,2 ; $\frac{975}{10}$ = ... = ....b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 105 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 105 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy ....................................................................................................... Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 48 VBT toán 5 tập 169,99 … 70,07 0,4 … 0,3695,7 … 95,68 81,01 … 81,010 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 : $\frac{1}{10}$ = ... ; 1 gấp ... lần $\frac{1}{10}$.b) $\frac{1}{10}$ : $\frac{1} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 40 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 40 VBT toán 5 tập 1Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:a) $\frac{9}{25}$; $\frac{12}{25}$; $\frac{7}{25}$; $\frac{4}{25}$;$\frac{23}{25}$......................................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 45 VBT toán 5 tập 1a) Gạch dưới phần nguyên của mỗi số thập phân (theo mẫu):85,72; 91,25; 8,50; 365,9; 0,87. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 49 VBT toán 5 tập 154,8 ... 54, 79 40,8 ... 39,997,61 ... 7,62 64,700 ... 64,7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu):0,5 : không phẩy năm 0.2 : ......................0,7 : ........................... 0,9 : ....................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào ô trống:Số thập phân gồm cóViết làNăm đơn vị và chín phần mười Bốn mươi tám đơn vị; bảy phần mươi và hai phần trăm Khô Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 42 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 42 VNEN toán 5 tập 1Trước kia ở vùng đồng bằng Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là mẫu, sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600$m^{2}$ Xếp hạng: 3