photos image 2014 09 17 SGR 1 robot
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 6 trang 78 VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Giải các bài toán:a. Một thư viện ngày đầu nhận về 2315 quyển sách, ngày thứ hai nhận về 1235 quyển sách. Hỏi trong hai ngày đó, trung bình mỗi ngày thư viện nh
- Giải câu 5 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 845763 + 95152 b. 607549 - 536857c. 1837 x 3
- Giải câu 2 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:a. Giá trị chữ số 8 trong số 78 609 là:A. 8 B. 80 C. 800&
- Giải câu 3 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 8 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 8: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5cma. Kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD có vuông góc với nhau không? Có bằng nhau không?b. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại đ
- Giải câu 4 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 7m. Điền vào chỗ chấm các số đo chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.a. Chu vi: .............. &nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 7 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 7: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông biết cạnh của hình vuông dài 4cm.
- Giải câu 3 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình chữ nhật, biết chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.
- Giải câu 4 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1a. Em hãy vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 6cm, BC = 8cm.b. Nối A và C, B và D ta được hai đoạn thẳng AC và BD được gọi là hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD
- Giải câu 5 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 74 toán VNEN toán 4 tập 1Để vẽ một hình vuông có cạnh 3cm em phải làm như thế nào?
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900