photos Image 2009 06 02 1
- Giải câu 1 trang 54 VNEN toán 3 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 54 VNEN toán 3 tập 2Số sách mà một cửa hàng đã bán được trong bốn tháng như sau:Tháng 3: 250 cuốn Tháng 4: 50 cuốnTháng 5: 400 cuốn
- Giải câu 1 trang 56 VNEN toán 3 tập 2 Câu 1: Trang 56 VNEN toán 3 tập 2a. Tìm số liền trước của 8900, số liền sau của 3999b. Viết các số 4308, 4802, 8567,7965 theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 55 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 55 VNEN toán 3 tập 2Số thóc gia đình chị Hồng thu hoạch được trong ba năm như sau:Năm 2009 : 3259kg Năm 2010: 5600kg Năm 2011: 4730kgH
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 1: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 3231; 109; 1872; 8225; 92313
- Giải câu 1 trang 49 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 49 VNEN toán 3 tập 2Quan sát tranh rồi thực hiện lần lượt các hoạt động:a. Đọc cho nhau nghe giá tiền của mỗi vật trong tranh:b. Trả lời câu hỏi:Trong các
- Giải câu 1 trang 50 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 50 VNEN toán 3 tập 2a. Em muốn mua đồ dùng học tập với giá các đồ dùng ghi trong hình vẽ. Mẹ cho em hai tờ 5000 đồng thì sẽ đủ tiền mua ba thứ đồ dùng
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 1 trang 59 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 59 VNEN toán 3 tập 2Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553a) Số nào chia hết cho 5b) Số nào không chia hết cho 5
- Giải Câu 1 bài Chia một tích cho một số Câu 1: Trang 79 sgk Toán lớp 4Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x 24) : 6
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 5 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 9 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:a. 1dm = ......... cm b. 10cm = ........ dm 3dm = ......... cm
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?99; 1999; 108; 5643; 29385
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số