photos image 2010 10 08 anh 2
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh 3 Bài 1: Trang 31 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7 x 3 = 7 x 4 = 7 x 5 = &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 31 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 31 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 7's:Đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào ô trống. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 32 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 7 x 1 = 7 x 8 = 7 x 6 = 7 x 5 = 7 x 2 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 32 - Toán tiếng anh 3There are 7 flowers in each vase. How many flowers are there in 5 vases?Mỗi lọ hoa có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 33 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 33 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):Given numberSố đã cho3647505 units greater than the given numberNhiều hơn số Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 34 - Toán tiếng anh 3Write the numbers ( follow the example): Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 83 - Toán tiếng anh 3800 cakes are loaded into boxes, each box contains 4 cakes. They place the boxes into cartons, each carton contains 5 boxes. How many cartons of cake are there?Người ta xếp 800 cái bánh Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:A. Perimeter of ABCD is bigger than that of MNPQ. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào ô trống theo mẫu:Side of squareCạnh hình vuông8cm12cm31cm15cmPẻimeter of squareChu vi hình vuông8 x 4 = 32 (cm) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangles with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Length of 30cm and width of 20cm Chiều dài 30m và chiều rộng 20mb) Length of 15cm and width of 8cm&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 32 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm.a) 14; 21; 28; ...;... b) 56; 49; 42;...;.... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 34 - Toán tiếng anh 3There are 6 boys in a dance practice, the number of girls is 3 times the number of boys. How many girls are there in the dance practice?Một buổi tập múa có 6 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 l Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 34 - Toán tiếng anh 3a) Draw segment AB knowing its length is 6 cm. Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm.b) Draw segment CD knowing its length it twice the segment AB's lengthc) Draw segment MN knowing its length i Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 35 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:28 : 7 = 70 : 7 = 21 : 7 = 42 : 7 =14 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a square:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw according to the example:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3