photos image 2014 08 30 khai thac mat trang
- Soạn bài Tri thức Ngữ văn lớp 10 trang 97 Tập 1 sách KNTT Soạn bài Tri thức Ngữ văn lớp 10 trang 97 Tập 1 sách KNTT được KHoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em cùng tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 3
- Soạn bài Tri thức Ngữ văn lớp 10 trang 125 Tập 1 sách KNTT Soạn bài Tri thức Ngữ văn lớp 10 trang 125 Tập 1 sách KNTT được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 94 Tập 1 sách KNTT Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 94 Tập 1 sách KNTT được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 121 Tập 1 sách KNTT Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 121 Tập 1 sách KNTT được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 3
- Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 151 tập 1 sách KNTT Soạn bài Củng cố và mở rộng lớp 10 trang 151 tập 1 sách KNTT được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 101 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 101 - Toán tiếng anh 3Write these numbers: 4208; 4802; 4280; 4082Viết các số: 4208; 4802; 4280; 4082a) In order from the least to the greatest Theo thứ tự từ bé đến lớnb) In order from the Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 6: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng anh 3In the adjacent figure:Trong hình bên:a) Which 3 points are collinear? Ba điểm thẳng hàng là ba điểm nào?b) Which 2 points is M located between? M là điểm ở giữa Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 100 - Toán tiếng anh 3Điền dấu <,>,=a) 1 km ...985m 600 cm…6m 797mm…1mb) 60 phút…1 giờ 50 phút….1 giờ 70 phút…1 giờ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 101 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 101 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viếta) The least 3-digit number Số bé nhất có ba chữ sốb) The least 4-digit number Số bé nhất có bốn chữ sốc) The gr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 98 - Toán tiếng anh 3T ( True) or F ( False).Câu nào đúng, câu nào sai?a) O is the midpoint of line segment AB O là trung điểm của đoạn thẳng ABb) M is the midpoint of line segment CD  Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Name the mimidpoints of line segments BC, GE, AD and IK.Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 99 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 99 - Toán tiếng anh 3Determine the midpoint of a line segment ( follow the example):Xác định trung điểm đoạn thẳng (theo mẫu):a) Example: Determine the midpoint of line segment AB Mẫu: Xá Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 100 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 100 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest number among these numbers: Tìm số lớn nhất trong các số4375; 4735; 4537; 4753b) Find the least number among these numbers: Tìm số bé nhất Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 101 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 101 - Toán tiếng anh 3Điền dấu thích hợp < = > vào chỗ chấm:a) 7766…7676 8453…8435 9102….9120 &nbs Xếp hạng: 3