photos Image 2010 08 25 chimsanmoi 2
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 97 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 28 - SGK Toán 4 The population in a commune has increased in 3 consecutive years: 96 persons, 82 persons, 71 persons respectively. What is the average increase in population eah year?Số dân của một xã t Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 3: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đób) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi s Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3