photos Image Thu vien anh 042007 Flower Sun Flower20
- Giải bài tập 4 trang 68 sách toán tiếng anh 5 4. A motorbike travels 93km in 3 hours. A car travels 103km in 2 hours. How many more kilometers per hour does the car travel compared to the motorbike?Trong 3 giờ máy xe chạy được 93km. Trong hai giờ ô tô chạy được 103km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 73 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 70 sách toán tiếng anh 5 3. The big can contains 21l of oil, the small can contains 15l of oil. They divide the oil equally into bottles of 0.75l. How many bottles of the oil would there be?Thùng to có 21l dầu, thùng bé có 15l dầu. Số dầu đó đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 71 sách toán tiếng anh 5 3. it takes 2.8m of fabric to make a set of clothes. How many sets of clothes can be made with 429.5m of fabric and how many meters of fabric would be left? Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 5 3. Find the remainders of the following divisions, if we stop dividing at the second decimal place of the quotient.Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ đến hai chữ số ở phần thập phân của thương:a) 6,251 : 7 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 70 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 32 : 0,1 32 : 10 b) 168 : 0,1 168 : 10 c) 934 : 0,01 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 70 sách toán tiếng anh 5 4.A ractangular fied has a width of 12.5m and the same area as a square with 25. side lengh. Find the perimeter of that rectangle?Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tíc Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Inspecting products of a factory, we find that there are 95 qualified products out of every 100 prudcut on averange. What percentage of the total products are qualified?Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) 0,8 x $x$ = 1,2 x 10b) 210 : $x$ = 14,92 – 6,52c) 25 : $x$ = 16 : 10d) 6,2 x $x$ = 43,18 + 18,82 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 73 sách toán tiếng anh 5 3. An engine consumes 0.5l of oil per hour. For how many hours can it work, if there are 120l of oil?Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5l dầu. Hỏi có 120l dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 73 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) $x$ – 1,27 = 13,5 : 4,5b) $x$ + 18,7 = 50,5 : 2,5c) $x$ x 12,5 = 6 x 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Viết theo mẫu:$\frac{75}{300}$ , $\frac{60}{400}$, $\frac{60}{500}$, $\frac{96}{300}$$\frac{75}{300}$ = $\frac{25}{100}$= 25% Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 70 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the results:Tính rồi so sánh kết quả tính:a) 5 : 0,5 và 5 x 2 b) 3 : 0,2 và 3 x 5 52 : 0,5 và 52 x 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a) 400 + 50 + 0,07;b) 30 + 0,5 + 0,04;c) 100 + 7+$\frac{8}{100}$ ;d) 35 + $\frac{5}{10}$ +$\frac{3}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 73 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 266,22 : 34;b) 483 : 35;c) 91,08 : 3,6;d) 3: 6,25 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 71 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 19,72 : 5,8;b) 8,216 : 5,2;c) 12,88 : 0,25;d) 17,4 : 1,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?$4\frac{3}{5}$... 4,35$2\frac{1}{25}$...2,214,09...$14\frac{1}{10}$$7\frac{3}{20}$.... 7,15 Xếp hạng: 3