photos image 032013 05 ao giac mat trang
- Giải câu 1 trang 45 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 45 toán 2 tập 2 VNENCó 24 chiếc ghế, xếp đều vào 4 chiếc bàn. Hỏi với mỗi bàn, xếp mấy chiếc ghế?
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:47 + 25 52 + 28 15 + 6771 - 35 96 - 38 82 - 24372 + 225 371 - 251&
- Giải câu 1 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENTính nhẩm:a. 20 : 4 = 16 : 4 = 4 : 4 = 32 : 4 = 24 : 4 = 28 : 4 =&
- Giải câu 2 trang 42 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 42 toán 2 tập 2 VNENCó một số con trâu đang đứng trên bãi cỏ. Bạn Bình đếm được 20 cái chân trâu. Hỏi có bao nhiêu con trâu trên bãi cỏ đó?
- Giải câu 4 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 1 trang 36 VNEN toán 2 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 36 VNEN toán 2 tập 2Có 27 lít sữa rót vào các can, mỗi can 3 lít. Hỏi rót được mấy can sữa như thế?
- Giải câu 1 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENTìm $x$:a. $x$ x 2 = 10 b. 3 x $x$ = 9 $x$ = ... : ... &n
- Giải câu 3 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:Thừa số232 Thừa số5 63Tích 24 9
- Giải câu 2 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENGiải các bài toán:a. Có 24 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?b. Có 24 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi xế
- Giải câu 3 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 2 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTính (theo mẫu):Mẫu: 3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6a. 2 x 8 : 4 =
- Giải câu 5 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENGiải bài toán: Có 28 bông hoa, cắm đều vào 4 bình. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa?
- Giải câu 2 trang 47 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 47 toán 2 VNENGiải bài toán: Có 35 quyển vở, chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
- Giải câu 3 trang 47 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 47 toán 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{5}$ hình nào?
- Giải câu 2 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENTìm $y$:a. $y$ x 2 = 8; b. $y$ x 3 = 15 c. 2 x $y$ = 20
- Giải câu 4 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 38 toáN 2 tập 2 VNENa. Có 12kg gạo, chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo?b. Có 21 bông hoa cắm vào lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa như thế?
- Giải câu 3 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 1 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENGiải bài toán và viết vào vở:Có 12 quả bóng bay buộc thành các chùm, mỗi chùm có 4 quả bóng bay. Hỏi có mấy chùm bóng bay?
- Giải câu 2 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENHãy tìm một tình huống sử dụng phép tính 8 : 4 = 2Chẳng hạn: Có 8 quả chuối, chia đều cho bốn bạn, mỗi bạn được 2 quả chuối.
- Giải câu 3 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTìm $x$:a. $x$ = 2 = 8 b. 3 + $x$ = 15 $x$ x 2 = 8 3 x $x$ = 15
- Giải câu 1 trang 47 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 47 toán 2 VNENTính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 105 toán 2 VNENViết các số 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 8 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 105 toán 2 VNENSố?a. Viết và đọc số lớn nhất có ba chữ sốb. Viết và đọc số bé nhất có ba chữ số
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 = 200 + 400 = 80 - 40 = 700 - 300 = 40 + 20 = 400