photos image 2009 05 20 sangche 1
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải câu 4 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 25 toán 2 VNENQuan sát cách xếp 4 hình tam giác thành hình "Tàu thủy" và xếp lại như hình vẽ.
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 4 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 120 toán 2 VNENa. Thùng bé đựng 46k nước, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 24l nước. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít nước?b. Bao gạo cân nặng 32kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 5kg. Hỏi
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 9 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 13 toán 2 VNENMột đàn bò có tất cả 28 con vừa bò mẹ vừa bò con, trong đó có 12 con bò con. Hỏi trong đàn có bao nhiêu con bò mẹ?
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 6 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 17 toán 2 VNENChơi trò chơi "đô mi nô phép cộng" theo hướng dẫn của thầy cô giáo
- Giải câu 2 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 22 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 22 toán 2 VNENĐiền dấu < = >:9 + 9 ..... 19 9 + 2 ........ 2 + 99 + 8 ..... 15 9 + 5 ........ 9 + 6
- Giải câu 5 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 22 toán 2 VNENGiải bài toán:Dưới ao có 9 con vịt, trên bờ có 6 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
- Giải câu 2 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 25 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 39 + 27 b. 69 + 18 c. 59 + 5
- Giải câu 3 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 25 toán 2 VNENGiải bài toán:Lan có 19 cái kẹo, Huệ có 27 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo.
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 22 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 + 3 = 9 + 4 + 2 = 9 + 2 + 4 =
- Giải câu 2 trang 23 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 23 toán 2 VNENNhà ông Hưng nuôi 9 con gà, ông mua thêm 4 con gà nữa về nuôi. Hỏi nhà ông Hưng nuôi tất cả bao nhiêu con gà?