photos image thu vien anh 042006 101thuvi ky1 17 earthquake kobe1994
- Giải câu 1 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số: 7 : 9 ; 5 : 8; 6 : 19 ; 1 : 3
- Giải câu 1 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân sốa)$\frac{2}{3}$ and $\frac{7}{9}$$\frac{2}{3}$ và $\frac{7}{9}$b)$\frac{4}{10}$ and $\frac{11}{20}$$\fr
- Giải câu 1 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$
- Giải câu 1 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4a) Write and then read the fraction fractions highlighted in each of the following images:Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:b)
- Giải câu 3 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 75 x x = 1800b) 1855 : x = 35
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate :Đặt tính rồi tính:a) 4674 : 82 2488 : 35 &n
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3)
- Giải câu 3 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4a) Write each natural number as a fraction with a denominator equal 1 (according to the form)Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 (th
- Giải câu 3 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write each of the following natural numbers as fractions with a denominator of 1Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 18; 14 ; 32; 0; 1
- Giải câu 1 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a) 4237 x 18 – 34 578 8064 : 64 x 37 b
- Giải câu 5 trang 111 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Each line below is divided into sections of equal length. Write in the dot according to the form:Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài
- Giải câu 3 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4The parallelogram ABCD has side length AB a, and side BC length bHình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là bThe formula for calculating the perimeter
- Giải câu 4 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4A piece of parallelogram flowers land has a length of 40dm and a height of 25dm. Calculate the area of the land?Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 4
- Giải câu 2 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫuFractionPhân sốNumeratorTử sốDenominatorMẫu số$\frac{6}{11}$611$\frac{8}{10}$ $\frac{5}{12}$
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write a fraction:Viết một phân số:a) Less than 1Bé hơn 1b) Equals 1Bằng 1c) Greater than 1Lớn hơn 1
- Giải câu 3 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the balnks with the correct numbers;Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống :
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 855 : 45 579 : 36