giaitri thu vien anh 25441 anh dep dong vat trong tuan
- Giải bài tập 2 trang 145 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 145 - toán tiếng Anh 5A canoe travelled from A to B at a speed of 12 km/h. It left at 7:30 am and arrived at B at 11:15 am. Find the distance AB.Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô kh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 148 - toán tiếng Anh 5Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:\(\frac{3}{6}\); \(\frac{18}{24}\); \(\frac{5}{35}\); \(\ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 20 marbles, 3 of them are brown, 4 of them are green, 5 of them are red and 8 of them are yellow. So \(\frac{1}{4}\) of the ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 144 - toán tiếng Anh 5A dolphin is able to swim at a speed of 72 km/h. How minutes does it take a dolphin to swim a distance of 2400m?Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 146 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 146 - toán tiếng Anh 5A leopard is able to run at a speed of 120 km/h. If it runs for \(\frac{1}{25}\) hour at the same speed, how many kilometers can it cover?Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 147 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers to have:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a) Three consecutive natural numbers:Ba số tự nhiên liên tiếp:998; 999; ......; 8000; 80 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 150 - toán tiếng Anh 5Write 0s on the right of the fraction part so that each of the fraction part of the following fractions has two digits.Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 145 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 145 - toán tiếng AnhThe distance between 2 cities A and B is 135km. A motorbike travels from A to B at a speed of 42 km/h. After travelling 2 hours and 30 minutes, how many kilometers will the motorbike be away from B?Hai t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 147 - toán tiếng Anh 5Order the following numbers:Viết các số sau theo thứ tự:a) From the least to the greatest:Từ bé đến lớn:4856; 3999; 5486; 5468.b) From the greatest to the least:Từ lớn đến bé:2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5Make the following fractions have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:a) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{2}{5}\)b) \(\frac{5}{12}\) và \(\frac{11}{36} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 147 - toán tiếng Anh 5>, <, = ?1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 149 - toán tiếng Anh 5:Write and appropriate fraction between \(\frac{1}{3}\) and \(\frac{2}{3}\) on the number line:Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{2}{3}\) trên tia s Xếp hạng: 3