photos Image 2010 12 04 congnghevutru 4
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 6 trang 78 VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Giải các bài toán:a. Một thư viện ngày đầu nhận về 2315 quyển sách, ngày thứ hai nhận về 1235 quyển sách. Hỏi trong hai ngày đó, trung bình mỗi ngày thư viện nh
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 79 toán VNEN 4 tập 1Tính:
- Giải câu 5 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 845763 + 95152 b. 607549 - 536857c. 1837 x 3
- Giải câu 2 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:a. Giá trị chữ số 8 trong số 78 609 là:A. 8 B. 80 C. 800&
- Giải câu 3 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 8 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 8: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5cma. Kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD có vuông góc với nhau không? Có bằng nhau không?b. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại đ
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 7 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 7: Trang 74 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ hình vuông biết cạnh của hình vuông dài 4cm.
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 1 trang 75 toán VNEN 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 75 toán VNEN 4 tập 1Trên một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 3m, cô giáo muốn treo hai bức ảnh hình vuông có cạnh 1m, cách nhau 2m. Em hã
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 1 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 1: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:Viết sốĐọc số2 785 643................................................................Mười bảy triệu không trăm ba mươi lăm nghìn hai tră
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 1 triệu3 000 000; 4 000 000; ......... ; ............ ; ......... ; ............ ; .............
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425