photos Image 2008 08 1 29 7 bee larvae
- Phiếu bài tập tuần 1 Tiếng Việt 4 tập 1 Phiếu bài tập tuần 1 tiếng việt 4. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 1. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải tiếng việt. Chúc các em học tốt!
- Giải câu 1 trang 117 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 117 toán 2 VNENTrả lời câu hỏi:Em thường ngủ dậy lúc mấy giờ?Anh (chị) của em thường ngủ dậy lúc mấy giờ?Em thường ăn cơm tối lúc mấy giờ?Em thườ
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm:15 - 7 = 16 - 9 = 17 - 9 = 15 - 8 = 15 - 6 =  
- Giải câu 1 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 30 - $x$ = 20 b. 25 - $x$ = 15 $x$ = &n
- Giải câu 1 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 119 toán 2 VNENMẹ cân nặng 48kg, em bé cân nặng 6kg. Nếu mẹ bế em bé lên cân thì cả mẹ và em bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 1 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số bị trừ1990876534Số trừ63025034Hiệu13
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 14 - 5 =
- Giải câu 1 trang 95 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 95 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 118 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 118 toán 2 VNENEm và bạn nghĩ ra phép tính (cộng, trừ) trong phạm vi 20 rồi đố nhau tính nhẩm
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 1 trang 98 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 98 toán 2 VNENNhìn tranh, nêu bài toán rồi giải:
- Giải câu 1 trang 115 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 115 toán 2 VNENEm hãy chọn ra 3 tổ trong lớp mình rồi tính tổng số bạn của ba tổ đó.
- Giải câu 1 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 120 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:6 + 9 - 7 = 8 + 9 - 12 =54 + 18 - 18 =9 + 5 - 8 = 20 - 6 + 4 =70 - 27 + 28 =15 - 7 + 9 =20 - 5 - 7 = 32 + 28 - 16 =
- Giải câu 1 trang 10 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán 2 VNENEm ước lượng:Độ dài một bước chân của em vào khoảng bao nhiêu đề - xi -mét?Độ dài một gang tay của mẹ em vào khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?
- Giải câu 1 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 104 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm
- Giải câu 1 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán 2 VNENViết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: 32; 26; 20; ... ; ... ; ...
- Giải câu 1 trang 102 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 102 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENPhòng họp có 100 ghế ngồi. Lúc đầu có 85 người đến, sau đó có thêm 10 người nữa đến. Hỏi phòng họp đó còn bao nhiêu ghế trống?
- Giải câu 1 trang 110 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 111 toán 2 VNENNếu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12:12Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật 123...5678......1112...14...1617
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENQuan sát hình vẽ và chọn số thích hợp viết vào chỗ chấm:a. Cả hai anh em cân nặng ... kgb. Anh cân nặng .... kgc. Em cân nặng .... kg
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính (theo mẫu):