photos image 2014 08 15 khai thac mat trang
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 2 trang 83 toán VNEN 7 tập 2 Câu 2: TRang 83 sách toán VNEN 7 tập 2Cho tam giác ABC có AB < AC, lấy E trên cạnh CA sao cho CE = BA, các đường trung trực của các đoạn thẳng BE và CA cắt nhau ở I.a) Chứng minh: $\Delta AIB$ = $\Delta
- Giải bài 3 trang 38 sách TBĐ địa lí 7 Bài 3: Trang 38 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào lược đồ dưới đây, em hãy:Nêu nhận xét về sự phân bố dân cư, đô thị của Trung và Nam Mĩ. Giải thích vì sao có nơi dân cư thưa thớt..............
- Giải bài 1 trang 38 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 38 - sách TBĐ địa lí 7Chọn ý em cho là đúng:Dân cư Trung và Nam Mĩ phần lớn là người lai giữa:A. Người Anh Điêng với người Tây Ban Nha, Bồ Đào NhaB. Người Tây Ban Nha, Bồ Đào Nh
- Giải câu 1 trang 87 toán VNEN 7 tập 2 C. Hoạt động luyện tập2. Luyện tập, ghi vào vở Câu 1: TRang 87 sách toán VNEN 7 tập 2Cho $\widehat{xOy}$ khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B. trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA =
- Giải bài 4 trang 38 sách TBĐ địa lí 7 Bài 4: Trang 38 - sách TBĐ địa lí 7Quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam Mĩ có đặc điểm gì?
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải bài 2 trang 38 sách TBĐ địa lí 7 Bài 2: Trang 38 - sách TBĐ địa lí 7Chọn đáp án mà em cho là đúngTrung và Nam Mĩ có tỉ lệ dân đô thị khoảng:A. 70%B. 75%C. 80%
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 84 toán VNEN 7 tập 2 D.E. Hoạt động vận dụng và Tìm tòi, mở rộngCâu 3: TRang 84 sách toán VNEN 7 tập 2Cho hình 57. chứng minh ba điểm B, K, C thẳng hàng.
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải bài 2 trang 37 sách TBĐ địa lí 7 Bài 2: Trang 37 - sách TBĐ địa lí 7Vì sao Trung và Nam mĩ có khí hậu đa dạng?
- Giải bài 3 trang 37 sách TBĐ địa lí 7 Bài 3: Trang 37 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào lược đồ trên và kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các ý ở cột a với cột B cho thích hợpABSắp xếp ở A và B1. Rừng xích đạo xanh quanh năm2. R
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425