timkiem tiếng ầm từ vũ trụ
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 176 - Toán tiếng anh 342 cups of the same type are placed evenly in 7 boxes. How many boxes are needed to contains 4572 cups of the same type?Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cố Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viết các sốa) Seventy six thousand two hundred and forty five Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lămb) Fifty-one thousand eight hundred and seven Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 177 - Toán tiếng anh 35 pairs of slippers of the same type cost 92 500 VND. How much do such 3 pairs cost?Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 92500 đồng. Hỏi mua 3 dôi dép như thế phải trả bao nhiêu ti Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 179 - Toán tiếng anh 3a) Write the number just before 92 458 and the number just after 69 509 Viết số liền trước của 92458. Viết số liền sau của 69509b) Write these numbers 83507; 69134 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 179 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:86127 + 425865493 – 24864216 x 54035 : 8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 6: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng anh 3In the adjacent figure:Trong hình bên:a) Which 3 points are collinear? Ba điểm thẳng hàng là ba điểm nào?b) Which 2 points is M located between? M là điểm ở giữa Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890 Xếp hạng: 3