timkiem sợ hãi
- Em và bạn viết các số La Mã từ 1 đến 20. 3.a. Viết số La MãEm và bạn viết các số La Mã từ 1 đến 20.
- Cách giải bài dạng: Tìm số trung bình cộng Toán lớp 5 Trung bình cộng là dạng toán mới được học trong chương trình Toán 4 và tiếp tục được nâng cao trong chương trình Toán 5. Dạng toán này thường xuất hiện trong các đề kiểm tra và đề thi. Dưới đây, KhoaHoc sẽ hướng dẫn các con phương pháp giải bài, các con chú ý cách làm như sau nhé.
- Hãy nêu một số cách xác định phương hướng ngoài thực tế B. Phần luyện tập và vận dụng1/ Hãy nêu một số cách xác định phương hướng ngoài thực tế2/ Quan sát Mặt Trời hoặc sử dụng la bàn, hãy xác định khi đi từ nhà đến trường, trước tên
- Kể tên một số mặt hàng của Trung Quốc mà em biết? Câu 3: Trang 109 – sgk địa lí 5Kể tên một số mặt hàng của Trung Quốc mà em biết?
- Giải toán VNEN 6 bài 1: Làm quen với số nguyên âm Giải bài 1: Làm quen với số nguyên âm - Sách VNEN toán 6 tập 1 trang 75. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
- [Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Số lượng bằng nhau Hướng dẫn học bài: Số lượng bằng nhau trang 26 sgk Toán 1 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cùng học dể phát triển năng lực" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Viết tập hợp C các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. C.Hoạt động luyện tập1.a) Viết tập hợp C các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. b) Viết tập hợp L các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20. c) Viết tập hợp A
- Giải câu 3 Bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Câu 3: Trang 20 - SGK Toán 4:Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu): Số45575615 8245 842 769Giá trị của chữ số 55
- So sánh giá trị của các biểu thức mà không cần tính: 5. So sánh giá trị của các biểu thức mà không cần tính:a) 5 .(30 + 56) và 30. 5 + 56. 5b) 7. (19 + 4) và 7. 19 + 10. 19c) 6. 18 + 6. 21 và (18 + 17). 6d) 6. (14 - 7) và 6. 16 - 6. 7
- [Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Các số đến 50 Hướng dẫn học bài: Các số đến 50 trang 24 sgk Toán 1 tập 2. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cùng học dể phát triển năng lực" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Nêu một số đặc điểm rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn? Câu 2: Trang 81 – sgk địa lí 5Nêu một số đặc điểm rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn?
- Điền số thích hợp vào chỗ trống bài tập về khổi lượng Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trốnga) 2 yến = ...kgb) 3 tạ 2kg = ...kgc) 1 tấn 2 tạ = ... yếnd) 2 tấn 2 yên = ...kge) 2 tạ 3 yến = ...kgf) 2kg =. ...g
- Hãy nối các số và biểu thức có giá trị bằng nhau d. Hãy nối các số và biểu thức có giá trị bằng nhau$5^{2}$ $4^{3}$ 64 5.5$9^{2}$ $3^{
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 4. Trang 4 - SGK Toán 4a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 65 371; 75 631; 56 731; 67 351b) Viêt c
- Giải câu 1 Bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Câu 1: Trang 20 - SGK Toán 4:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 13 Toán 5 bài hỗn số (tiếp theo) Câu 1: Trang 13 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$2\frac{1}{3}$ $4\frac{2}{5}$$3\frac{1}{4}$ $9\frac{5}{7}$$10\frac{3}{10}$
- Giải câu 2 Bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Câu 2: Trang 20 - SGK Toán 4:Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7.
- Viết số 135, 2468 dưới dạng tổng các lũy thùa của 10 2.Thực hiện các hoạt động sau: sgkc. Viết số 135, 2468 dưới dạng tổng các lũy thùa của 10
- Giải câu 2 trang 14 Toán 5 bài hỗn số (tiếp theo) Câu 2: Trang 14 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu).$2\frac{1}{3}+ 4\frac{1}{3}$$9\frac{2}{7}+ 5\frac{3}{7}$$10\frac{3}{10}- 4\frac{7}{10}$
- Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần 4. Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần:a) 58; 9; 743; 68247; 1258637.b) 78645; 58610; 60000; 34108; 84364.c) 9201; 2910; 1902; 9021; 2019; 1290.d) 211; 221; 212; 1112; 222; 111.
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 2. Trang 4 - SGK Toán 4Đặt tỉnh rồi tính:a) 4637 + 8245 b) 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 3. Trang 4 - SGK Toán 44327....3742 28 676...28 6765870...5890 &nbs
- Thực hiện phép so sánh với các đơn vị khối lượng sau Câu 2: Điền dấu ">"; "<" hoặc "= " vào chỗ chấm cho thích hợpa) 4 tạ 20 kg ... 4 tạ 36 kgb) 4 phút 12 giây ... 120 giâyc) 34 tấn + 12 tấn ... 80 tấn - 15 tấn
- Giải câu 1 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 1: Trang 4 - SGK Toán 4Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7