photos image 2014 06 26 trang an4
- Giải câu 1 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 121 toán 2 VNENEm nghĩ ra một số, điền vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Năm nay bà 64 tuổi, mẹ .... tuổi. Hỏi mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 7 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?
- Giải câu 4 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 120 toán 2 VNENa. Thùng bé đựng 46k nước, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 24l nước. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít nước?b. Bao gạo cân nặng 32kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 5kg. Hỏi
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Thực hiện phép tính (theo mẫu)Mẫu: 2kg x 4 = 8kg2kg x 7 = 2cm x 8 = 2kg x 5 = 2cm x 10 =
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2a. Trả lời câu hỏi: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 6 con gà có bao nhiêu chân?b. Hãy đặt các câu hỏi tương tự như trên để đố mọi người trong gia đình em?
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống và viết phép nhân:
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 2 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 103 toán 2 VNENTính nhẩm:300cm + 50cm = 700km + 200km = 1000m - 400m =
- Giải câu 4 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 103 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:275 + 624 426 + 352 835 - 534 674 - 412
- Giải câu 2 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Viết phép nhân (theo mẫu):Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 3 x 5 = 15a. 6 + 6 + 6 + 6 = 24b. 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
- Giải câu 2 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Viết tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):Mẫu: 8 x 2 = 8 + 8 = 16, vậy 8 x 2 = 16
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Xem tranh, viết phép tính thích hợp:
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =