photos image 052012 17 vinasat 2
- Giải câu 1 trang 15 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 15 VBT toán 5 tập 1Tính độ dài sợi dây thép dùng để uốn thành bông hoa như hình bên.
- Giải câu 1 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Bán kính20cm0,25mChu vi......Diện tích......
- Giải câu 3 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :A. 6,785$cm^{2}$B. 13,85$cm^{2}$C. 5,215$cm^{2}$D. 6$cm^{2}$
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4a. Read out the following numbers and figure out which place and period does digit 3 belong to:Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:46 30
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 2 trang 102 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 102 sgk toán tiếng Anh lớp 4Indicate in the quadrilateral ABCD:Cho biết trong hình tứ giác ABCD:AB and DC are opposite sides.AB và DC là hai cạnh đối diện.AD and BC are opposite sidesAD và BC là hai
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3)
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841.
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 2 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫuFractionPhân sốNumeratorTử sốDenominatorMẫu số$\frac{6}{11}$611$\frac{8}{10}$ $\frac{5}{12}$
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the tableViết vào ô trống (theo mẫu)BaseĐộ dài đáy7cm14dm23mHeightChiều cao16cm13dm16mArea of parallelogramDiện tích hình bình hành7 x 16 = 112($cm^{2}$) 
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4