photos Image 2009 03 11 1
- Giải câu 1 trang 172 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 172 - Toán tiếng anh 3Circle the correct answer:Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng 7m 3cm = ?A.73 cm B.703 cm C.730 cm
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?
- Giải câu 1 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 166 - Toán tiếng anh 3There are 40kgs of sugar loaded equally in 8 bags. How many such bags are needed to contain 15kg of sugar?Có 40 kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15 kg đường đựng trong mấy túi
- Giải câu 1 trang 168 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 168 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) (13829 + 20718) x 2b) (20354 – 9638) x 4c) 14523 – 24964 : 4d) 97012 – 21506 x 4
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 176 - Toán tiếng anh 3A string is 9135cm long and is cut into 2 segments. The length of the first segment is one seventh the length of the string. Find the length of each segment.Một sợi dây dài 9135cm được cắt
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viết các sốa) Seventy six thousand two hundred and forty five Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lămb) Fifty-one thousand eight hundred and seven
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 179 - Toán tiếng anh 3a) Write the number just before 92 458 and the number just after 69 509 Viết số liền trước của 92458. Viết số liền sau của 69509b) Write these numbers 83507; 69134
- Giải câu 1 trang 76 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 76 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 213 x 4 b) 347 x 2 c)208 x 4
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 205 + 60 + 3 268 – 68 + 17b) 462 – 40 + 7 387 – 7 – 80
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 80 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:324–20+61188+12–5021×3:940:2×6
- Giải câu 1 trang 164 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 164 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 165 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 165 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 10715 x 6 b) 21542 x 3 30755 : 5 &nb
- Giải câu 1 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Fill the correct number under each notch:Viết các số thích hợp vào mỗi vạch:
- Giải câu 1 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 30000 + 40000 – 50000 = b) 3000 x 2 : 3 = 80000 – (20000 + 30000 ) = 4800 :
- Giải câu 1 trang 75 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 75 - Toán tiếng anh 3Use the division table to fill the correct numbers in the blank boxes ( follow the example)Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions ( follow the example):Tính giá trị của mỗi biểu thức ( theo mẫu):a) 125 + 18 b)161 - 150c) 21 x 4&
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca. 125 – 85 + 80 21 x 2 x 4b. 68 + 32 – 10 147 : 7 x 6
- Giải câu 1 trang 163 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 163 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 50000 + 20000 b) 25000 + 3000 80000 – 40000 42000 – 2000c) 200
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 174 - Toán tiếng anh 3What is the area of each of the following shapes in square centimetres?Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng–ti–mét vuông ?
- Giải câu 1 trang 74 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 74 - Toán tiếng anh 3Use the multiplication table to fill the correct numbers in the blank boxes ( follow the example):Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?FactorThừa số32431504FactorThừa số3 4 ProductTíhc 972 600
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:238 - (55 - 35) 84 : (4 : 2)175 - (30 + 20) &n