photos image 2014 01 25 ruou vang trang
- Giải câu 1 trang 31 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 31 VBT toán 5 tập 1Cứ 1kg giấy vụn thì sản xuất được 25 cuốn vở học sinh. Hỏi có thể sản xuất được bao nhiêu cuốn vở từ 1 tạ giấy vụn, từ 1 tấn giấy vụn?
- Giải câu 3 trang 32 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 32 VBT toán 5 tập 1a) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm và chiều dài 4cm.b) Hãy vẽ hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích với hình chữ nhật ABCD nhưng có các kích thước kh
- Giải câu 2 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 33 VBT toán 5 tập 1a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:3$dam^{2}$ = ... $m^{2}$ 2$dam^{2}$ 90$m^{2}$ = ... $m^{2}$
- Giải câu 4 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tự nhiên $x$, biết:a. $x$ < 4 b. $x$ < 6 c. 3 < $x$ < 7
- Giải câu 1 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:8574 ....... 85 740 434 876 ........ 434 878123 465 ........ 123 456 &nbs
- Giải câu 2 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1Thảo luận cùng nhau trả lời nội dung sau:Đọc mỗi số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 906 783
- Giải câu 1 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 tấn = ... tạ b) 1kg = ... yến 1 tạ = ... yến 1kg = .
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015
- Giải câu 1 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm:* Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số
- Giải câu 4 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Đường bộ từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1719km, trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường từ Huế đến Đà Nẵng dài 103
- Giải câu 1 trang 34 VBT toán 5 tập 1 Câu 1: Trang 34 VBT toán 5 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):ĐọcViếtMột trăm chín mươi ba mi-li-mét vuông193$mm^{2}$Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 805$mm^{2}$Một trăm ha
- Giải câu 4 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 2 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 1000kg dưa chuột, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bằng 
- Giải câu 3 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 33 VBT toán 5 tập 1Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):Mẫu: 7$dam^{2}$ 15$m^{2}$ = 7$dam^{2}$ + $\frac{15}{100}$$dam^{2}$ = $7\frac{15}{100}$$dam
- Giải câu 2 trang 34 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 34 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 7$cm^{2}$ = ... $mm^{2}$ 1$m^{2}$ = ... $cm^{2}$ 30$km^{2}$ = ... $m^{2}$ &n
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
- Giải câu 5 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tròn chục $x$, biết:25 < $x$ < 58
- Giải câu 2 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số lớn nhất trong các số sau:423 607; 204 528; 97 326; 314 605
- Giải câu 2 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 27 yến = ... kg b) 380kg = ... yến 380 tạ = ... kg &
- Giải câu 1 trang 26 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 26 VNEN toán 4 tập 1Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:1 yến = ....... kg 3 yến = ....... kg 1 yến 4 kg =
- Giải câu 3 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 30 VBT toán 5 tập 16 tấn 3 tạ ... 63 tạ 3050kg ... 3 tấn 6 yến13kg 807g ... 138hg 5g $\frac{1}{2}$ tạ ..
- Giải câu 1 trang 22 VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 22 VNEN toán 4 tập 1Người lớn được một số tự nhiên, em đọc tiếp năm số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số tự nhiên người lớn đã đọc
- Giải câu 1 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 33 VBT toán 5 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):ĐọcViếtHai trăm mười lăm đề-ca-mét vuông215$dam^{2}$Mười tám nghìn bảy trăm đề-ca-mét vuông 9105$dam^{2}$ 821$hm^{2}$Bảy m
- Giải câu 2 trang 26 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 26 VNEN toán 4 tập 1Tính:a. 17 yến + 36 yến b. 125 tạ x 5c. 563 tạ - 85 tạ d. 512 tấn : 8
- Giải câu 2 trang 19 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 19 VNEN toán 4 tập 1Với sự giúp đỡ của người lớn, em hỏi giá tiền một số đồ vật có giá trị đến hàng triệu đồng hoặc hàng chục triệu đồng rồi ghi lại.