photos image 072011 12 loai ran 2
- Giải câu 4 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 99 toán 2 VNENTrong hội trường của trường tiểu học Kim Đồng có 246 cái ghế, số bàn ít hơn số ghế là 122 cái. Hỏi trong hội trường có bao nhiêu cái bàn?
- Giải câu 2 trang 52 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 52 toán 2 VNENTính (theo mẫu):Mẫu: 5l + 2l = 7la. 5l + 3l = b. 15l + 4l = c. 2l + 3l + 5l =d. 16l - 5l = e. 26l - 15l = &
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 2 trang 61 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 61 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 50 = 50 + 40 = 40 + 30 =20 + 80 = 60 + 40 = 30 + 70 =
- Giải câu 2 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 49 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 37 + 14 b. 27 + 43 c. 67 + 7
- Giải câu 2 trang 64 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 65 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 7 = 18 b. 20 + $x$ = 46c. 5 + $x$ = 15 d. $x$ + 5 = 27
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 66 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 66 toán 2 VNENa. Vẽ đoạn thẳng ABb. Vẽ đường thẳng CD
- Giải câu 2 trang 73 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 73 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 81 - 45 b. 61 - 8 c. 41 - 19
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 2 trang 62 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 62 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 33 + 29 b. 58 + 35 c. 59 + 8
- Giải câu 2 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 46 + 18; b. 56 + 16; c. 66 + 7
- Giải câu 1 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 100 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 101 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 101 toán 2 VNENQuãng đường từ nhà đến trường dài 360m, quãng đường từ nhà đến bưu điện xã ngắn hơn quãng đường từ nhà đến trường 50m. Hỏi quãng
- Giải câu 4 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 102 toán 2 VNENChơi trò chơi "đọc số liền sau":Em đọc một số có ba chữ số (chẳng hạn 214), một bạn đọc số liền sau số em vừa đọc. Sau đó đổi vai cho nhau và cùng chơi tiếp
- Giải câu 2 trang 53 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 53 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 54 toán 2 VNENNhà bác Hải nuôi 6 con bò, nhà bác Hồng nuôi 8 con bò. Hỏi cả hai nhà nuôi bao nhiêu con bò?
- Giải câu 2 trang 69 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 69 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 40 - 34 b. 80 - 49 c. 20 - 5
- Giải câu 2 trang 71 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 71 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 97 toán 2 VNENEm hãy nghĩ ra một bài toán thực tế có sử dụng phép cộng (không nhớ) các số có 3 chữ số. Viết bài toán và câu trả lời vào vở.
- Giải câu 5 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 102 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:399 ... 502 274cm ... 275cm 500 + 70 + 1 ... 571612 ... 598 468m ..
- Giải câu 2 trang 67 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 67 toán 2 VNENRa sân hoặc ra vườn và tìm cách cắm ba cái que thẳng hàng. Nói cho người lớn nghe cách làm của em.
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =
- Giải câu 2 trang 58 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:a. 45 và 28 b. 39 và 26 c. 88 và 7