photos Image 2009 06 06 2 1
- Giải câu 3 trang 36 VNEN toán 2 tập 2 Câu 3: Trang 36 VNEN toán 2 tập 2Có 15 quyển truyện, xếp đều vào 3 ngăn của một tủ sách. Hỏi mỗi ngăn xếp mấy quyển truyện?
- Giải câu 3 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTìm $x$:a. $x$ = 2 = 8 b. 3 + $x$ = 15 $x$ x 2 = 8 3 x $x$ = 15
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 3 trang 32 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 32 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 4 = 2 x 10 = 2 x 8 = 2 x 9 = 8 : 2 = &nbs
- Giải câu 4 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 3 trang 35 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 35 toán VNEN 2 tập 2Đã tô màu vào $\frac{1}{3}$ hình nào?
- Giải câu 4 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 38 toáN 2 tập 2 VNENa. Có 12kg gạo, chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo?b. Có 21 bông hoa cắm vào lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa như thế?
- Giải câu 5 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 103 toán 2 VNENTính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12dm; 20dm; 15dm; 10dm
- Giải câu 3 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:Thừa số232 Thừa số5 63Tích 24 9
- Giải câu 3 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?
- Giải câu 3 trang 47 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 47 toán 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{5}$ hình nào?
- Giải câu 6 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 105 toán 2 VNENViết (theo mẫu):a. Em viết các số 376; 571; 205; 668 thành tổng theo mẫub. Viết (theo mẫu):700 + 40 + 5 = 500 + 50 + 5 = 400 + 80 = &
- Giải câu 5 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENGiải bài toán: Có 28 bông hoa, cắm đều vào 4 bình. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa?
- Giải câu 8 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 102 toán 2 VNENThùng bé đựng 500l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 300l dầu. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 4 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 103 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:275 + 624 426 + 352 835 - 534 674 - 412
- Giải câu 6 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 103 toán 2 VNENKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Một tam giác có độ dài các cạnh là 6cm, 13cm, 11cm. Chu vi hình tam giác đó là:A. 19cmB. 30cmC. 30dm
- Giải câu 4 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 105 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm:402 ... 396 274 ... 311 571 ... 500 + 71365 ... 356 &
- Giải câu 4 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 107 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:125 + 472 371 - 250527 + 52 863 - 453
- Giải câu 5 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 107 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 54 = 42 b. $x$ + 34 = 87 c. 74 - $x$ = 28
- Giải câu 4 trang 36 VNEN toán 2 tập 2 Câu 4: Trang 36 VNEN toán 2 tập 2Đã tô màu vào $\frac{1}{3}$ hình nào?
- Giải câu 8 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 105 toán 2 VNENSố?a. Viết và đọc số lớn nhất có ba chữ sốb. Viết và đọc số bé nhất có ba chữ số
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENThùng thứ nhất chứa 250l nước, thùng thứ hai chứa 320l nước. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 3 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENĐã tô màu vào $\frac{1}{4}$ hình nào?