photos Image Thu vien anh 112007 Baby Animal FemaleLynxKitten
- Giải bài tập 3 trang 43 sách toán tiếng anh 5 3. Find $x$, knowing that: Tìm chữ số $x$, biết:9,7x8 < 9,718 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) \(\frac{1}{2}\) giờ ; \(\frac{1}{2}\) hours ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Order these numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 4,5 ; 4,23 ;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 150 - toán tiếng Anh 5Write 0s on the right of the fraction part so that each of the fraction part of the following fractions has two digits.Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5Make the following fractions have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:a) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{2}{5}\)b) \(\frac{5}{12}\) và \(\frac{11}{36} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 0,5m = ...cm ;b) 0,075km = ...m;c) 0,064kg = ...g;d) 0,08 tons = ...kg.d) 0,08 tấn = ...kg. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 149 - toán tiếng Anh 5:Write and appropriate fraction between \(\frac{1}{3}\) and \(\frac{2}{3}\) on the number line:Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{2}{3}\) trên tia s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3