photos image 2006 09 15 hat p 1
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 85 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 8 = 19 b. $x$ - 12 = 14
- Giải câu 2 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 87 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 5 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 87 toán 2 VNENHòa có 13 cái kẹo, Hòa cho bạn 6 cái. Hỏi Hòa còn bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 91 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào bảng nhóm:
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 4 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 83 toán 2 VNENXếp 4 hình tam giác thành hình mới dưới đây:
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ9......Số trừ32330Hiệu....1050
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 8 + 5 = 13 - 5 = 13 - 8 = b. 1 - 3 - 6 = 13 - 9 = 7 + 6 =13 - 6 = 13 - 7 = 13 - 3 - 2 = 13 - 5 = 9 + 4 = 13 - 4 = 13 - 9 =
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ13...13...Số trừ7564Hiệu...8...9
- Giải câu 2 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 89 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 53 - 37 b. 63 - 6 c. 73 - 9
- Giải câu 3 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 89 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 16 = 43 b. 59 + $x$ = 73
- Giải câu 4 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 89 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 53 và 35 b. 63 và 18 c. 73 và 8
- Giải câu 6 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 89 toán 2 VNENXếp que tính thành các hình theo mẫu sau:
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =
- Giải câu 5 trang 89 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 89 toán 2 VNENNhà Lan nuôi một con bò sữa. Ngày thứ nhất con bò này cho 33 lít sữa. Ngày thứ hai nó cho ít hơn ngày thứ nhất là 7 lít sữa. Hỏi ngày thứ hai con bò cho bao nhiêu lít sữ
- Giải câu 3 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 91 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 92 - 58 b. 53 - 45