giaitri thu vien anh 28808 Canh dong muoi lon nhat the gioi tren cao 4 000m
- Giải bài tập 4 trang 50 sách toán tiếng anh 5 4. Nam weighs 32.6kg. Tien is 4.8kg heavier than Nam. How many kilograms does Tien weigh? Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 32 sách toán tiếng anh 5 4. 5m of cloths used to cost 60 000 VND. Now it costs 2000 VND less for each meter of cloth. How many meters of the same kind of cloth we buy with 60 000 VND now? Trước đây mua 5m vải phải trả 60 000 đồng. Hiện nay giá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 29 sách toán tiếng anh 5 4. To tile a floor, they used 150 square tiles with 40cm side length. What is the area of the floor (the area of mortar joints is negligible)?Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuô Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 49 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 180 000 VND ro buy 12 kits of Maths aid. How much does it cost to buy 36 kits of the same kind? Mua 12 hộp đồ dùng học toán hết 180 000 đồng. Hỏi mua 36 hộp đồ dùng học toán như thế hết bao nhi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 45 sách toán tiếng anh 5 4. Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12,44m =...m...cm;b) 7,4dm =...dm....cm;c) 3,45km =.....m;d) 34,3km=....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 62 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 60 000 VND to buy 4m of cloth. How much do 6.8m of the same cloth?Mua 4m vải phải trả 60 00 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 54 sách toán tiếng anh 5 4.a. Calculate and compare the result of a - b - c and a - (b + c): Tính rồi so sánh giá trị của a-b-c và a- (b+c):b. Calculate using two methods: Tính bằng hai cách:8,3 - 1,4 - 3,6;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 31 sách toán tiếng anh 5 4. Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: The area of the pice of cardboard is: Diện tích miếng bìa có kích thước theo hình vẽ dưới đây:A. 96 $cm^{2}$B. 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 51 sách toán tiếng anh 5 4. A store sold 314.78m of cloth during the first week and 525.22m during the second week. If the store opens every day, how many meters of cloth on average does it each day? Một cửa hàng tuần lễ đầu bán được 314,78 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 55 sách toán tiếng anh 5 4. A man traveled 36km in 3 hours by bicycle. After the first hour, he traveled 13.25km. For the second hour, he traveled 1.5km less than he did for the first hour. How many kilometers did he travel for the third hour?Một người đi xe Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5 4. a. Write $\frac{3}{5}$ as decimal fractions whose denominators are 10 and 100 respectively.Viết phân số $\frac{3}{5}$ dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100b. Write the two Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 58 sách toán tiếng anh 5 4. Find the natural number $x$, knowing that:Tìm số tự nhiên x, biết:2,5 < $x$ < 7 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 30 sách toán tiếng anh 5 4. The length of a rectangular parcel is 200m, the width is $\frac{3}{4}$ the length. What is the area of the parcel in square meters? In hectares?Môt khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng $\f Xếp hạng: 3