timkiem sản xuất máy ảnh kỹ thuật số
- Quan sát hình ảnh và thực hiện nhiệm vụ 2. Sắp xếp đồ đạc trong nhà ở hợp lía, Đọc thông tinb, Thực hiện nhiệm vụQuan sát hình ảnh một số khu vực trong nhà ở trên hình 4Trả lời các câu hỏi sau:Trình bày sự khác biệt về v
- Giải câu 3 trang 31 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 31 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 7's:Đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào ô trống.
- Giải câu 2 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 32- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 7 x 5 + 15 b) 7 x7 + 21 7 x 9 +17
- Giải câu 2 trang 33 toán tiếng anh 1 Câu 2: Trang 33 - Toán tiếng anh 3A child picked 7 oranges, his mother picked 5 times the number of oranges he picked. How many oranges did his mother pick?Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp 5 lần số cam của c
- Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 15: Countries (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 1 trang 35 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 35 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:28 : 7 = 70 : 7 = 21 : 7 = 42 : 7 =14 : 7
- Giải câu 3 trang 33 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 33 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):Given numberSố đã cho3647505 units greater than the given numberNhiều hơn số
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 31 - Toán tiếng anh 3There are 7 days in a week. How many days are there in 4 weeks?Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có tất cả bao nhiêu ngày?
- Giải câu 1 trang 33 toán tiếng anh 1 Câu 1: Trang 33 - Toán tiếng anh 3This year, a boy is 6 years old. His older sister's age is double his age. How old is she?Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 1 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 29 - Toán tiếng anh 3Calculate then write according to the example:Tính rồi viết theo mẫu:
- Giải câu 3 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/2 of the total number of cars?
- Giải câu 3 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3There are 27 students in a class, 1/3 of them are honour students. How many honour students are there in this class?Một lớp học có 27 học sinh, trong đó có 1313 số học sinh là
- Giải câu 2 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 30 - Toán tiếng anh 3True or Fail ?Đúng hay Sai ?
- Giải câu 1 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 30 - Toán tiếng anh 3Calculate: Tính:
- Giải câu 4 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 30 - Toán tiếng anh 3Circle the right answer:Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúngIn a division with remainders and a divisor of 3, the biggest possible remainder is:Trong các phép chia có
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh 3 Bài 1: Trang 31 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7 x 3 = 7 x 4 = 7 x 5 = &n
- Giải câu 1 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 32 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 7 x 1 = 7 x 8 = 7 x 6 = 7 x 5 = 7 x 2 =
- Giải câu 3 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 32 - Toán tiếng anh 3There are 7 flowers in each vase. How many flowers are there in 5 vases?Mỗi lọ hoa có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 34 - Toán tiếng anh 3There are 6 boys in a dance practice, the number of girls is 3 times the number of boys. How many girls are there in the dance practice?Một buổi tập múa có 6 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 l
- Giải câu 4 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 34 - Toán tiếng anh 3a) Draw segment AB knowing its length is 6 cm. Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm.b) Draw segment CD knowing its length it twice the segment AB's lengthc) Draw segment MN knowing its length i
- Giải câu 2 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 2: trang 30 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 : 4b) 32 : 5 34 : 6 20
- Giải câu 1 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 34 - Toán tiếng anh 3Write the numbers ( follow the example):
- Giải câu 2 trang 34 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 34 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 5 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 32 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm.a) 14; 21; 28; ...;... b) 56; 49; 42;...;....