photos image 122013 05 Lunokhod 3 13
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes is a rectangular prism? Which is a cube? Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5: Find the volume of the rock contained in the aquarium shown in the figure.Tính thể tích của hòn đá nằm trong bể nước theo hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5: Based on the figure, find the area of the circle part that is shaded.Trên hình bên, hãy tính diện tích phần đã tô màu của hình tròn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 51 sách toán tiếng anh 5 3. A rectangle has a width of 16.43m. The length is 8.32m longer than the width. Find the perimeter of that rectangle.Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Tính chu vi hình chữ nhậ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 52 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = ?3,6 + 5,8 ....8,9 5,7+ 8,8......14,57,56...4,2 + 3,4 0,5 .......0,08 + 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 9 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following fractions as decimal fractions whose denominators are 100:Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:$\frac{6}{25}$; $\frac{500}{1000}$; $\frac{18}{200}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5 3. Write these mixed numbers as fractions and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu)a. 2 $\frac{1}{3}$ x 5 $\frac{1}{4}$ b. 3 $\frac{2} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 112 - Toán tiếng Anh 5:T (True) or F (False):Đúng ghi Đ, sai ghi S:a) The lateral surface area of the cube A is as twice as the lateral surface area of the cube B.Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:Given 2 cubes. Side length of cube M is 3 times side length of cube N.Có hai hình lập dài phương. Hình M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình N.a. How many times greater is the tot Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 72 phút = ...giờ 270 phút = ...giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 115 - Toán tiếng Anh 5:There are 6 cubes with side length of 1cm. Arrange these 6 cubes into a rectangulat prism. How many ways are there to arrange them?Có 6 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm. Hãy xếp 6 hình lập Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 125 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 125 - Toán tiếng Anh 5: Hanh put together cubes with the side length of 1cm. Answer:Bạn Hạnh xếp các hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm thành hình bên, Hỏi:a) How many cubes does the block in the fig Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 11 sách toán tiếng anh 5 3. The length of a rectangular card is $\frac{1}{2}$ m, the width is $\frac{1}{3}$ m. Divide the card into 3 equal pieces. Find the area of each piece.Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài $\frac{1}{2}$ m, chiều r Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 16 sách toán tiếng anh 5 3. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):2m 15cm; 1m 75cm;5m 36cm; 8m 8cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 126 - Toán tiếng Anh 5: Name some object that have the shape of:Hãy kể tên một vài đồ vật có dạng:a) A cylinder; Hình trụ;b) A sphere;Hình cầu; Xếp hạng: 3