sukien cau chuyen 49477 nhung con so thu vi cua giai nobel
- Giải TBĐ địa 10 bài: Cơ cấu dân số Giải tập bản đồ địa lí lớp 10, giải chi tiết và cụ thể bài: Cơ cấu dân số sách tập bản đồ địa lí lớp 10 trang 28. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các bạn cách học tập bản đồ hiệu quả nhất thông qua loạt bài Giải tập bản đồ và bài tập thực hành Địa Lí 10.
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải toán 2 bài: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị Hướng dẫn giải bài: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị trang 50 sgk toán 2 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Kết nối tri thức và cuộc sống" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải Câu 2 bài Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) trang 83 Câu 2: Trang 84 sgk Toán lớp 4Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút đi được 38 km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
- Giải Câu 1 bài Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 Câu 1: Trang 71 sgk Toán lớp 4Tính nhẩm:a) 34 x 11b) 11 x 95c) 82 x 11
- Giải Câu 2 bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Câu 2: Trang 80 sgk Toán lớp 4Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) trang 83 Câu 1: Trang 84 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 23 576 : 56 b) 18 510 : 15 31 628 : 48&nbs
- Giải câu 1 bài cộng các số có ba chữ số (có một lần nhớ) Câu 1: Trang 5 - sgk Toán học 3Tính:
- Giải câu 1 bài sô 10 000 luyện tập Câu 1: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 3 trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)3 Câu 3: Trang 7 - sgk Toán học 3Bạn Bình và bạn Hoa sưu tầm được tất cả 335 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm được 128 con tem . Hỏi bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?
- Giải câu 1 bài các số có năm chữ số trang 140 sgk toán 3 Câu 1: Trang 140 - sgk toán lớp 3Viết (Theo mẫu):a) Mẫu:Chục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị10 00010 00010 00010001000100010010010111133214Viết số: 33 214Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốnb)Chục ngh
- Giải câu 4 bài số 10 000 luyện tập Câu 4: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số từ 9995 đến 10 000
- Giải Câu 2 bài Thương có chữ số 0 Câu 2: Trang 85 sgk Toán lớp 4Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200l nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phúy máy đó bơm được bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 1 bài 4: Các tập hợp số Câu 1: Trang 18 - sgk đại số 10Xác định các tập hợp sau:a) $[-3;1) ∪ (0;4]$b) $(0; 2] ∪ [-1;1)$c) $(-2; 15) ∪ (3; +∞)$d) $(-1; \frac{4}{3}) ∪ [-1; 2) $e) $(-∞; 1) ∪ (-2; +∞).$
- Giải Câu 3 bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Câu 3: Trang 80 sgk Toán lớp 4Người ta dự định xếp 180 tấn hàng lên các toa xe lửa. Hỏi:a) Nếu mỗi toa xe chở được 20 tấn hàng thì cần mấy toa xe loại đó?b) Nếu mỗi toa xe chở được 30 t
- Giải câu 2 bài sô 10 000 luyện tập Câu 2: trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
- Giải câu 2 bài các số có năm chữ số trang 141 sgk toán 3 Câu 2: Trang 141 - sgk toán lớp 3Viết (Theo mẫu):Chục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịViết sốĐọc số6835268325Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai35187 94361 57136 15411 &
- Giải Câu 1 bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Câu 1: Trang 80 sgk Toán lớp 4Tính:a) 420 : 60 b) 85000 : 500 4500 : 500 &nbs
- Giải câu 3 bài số 10 000 luyện tập Câu 3: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990
- Giải câu 1 Bài Tìm số trung bình cộng Câu 1: Trang 27 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 42 và 52 b) 36; 42 và 57.c) 34; 43; 52 và 39  
- Giải Câu 1 bài Thương có chữ số 0 Câu 1: Trang 85 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 8750 : 35 b) 2996 : 28 &nbs
- Giải câu 5 bài số 10 000 luyện tập Câu 5: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890
- Giải câu 6 bài số 10 000 luyện tập Câu 6: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 3 Bài Tìm số trung bình cộng. Câu 3: Trang 27 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9.
- Giải câu 2 Bài Tìm số trung bình cộng Câu 2: Trang 27 - SGK Toán 4:Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 kg; 34 kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?