photos image 032013 05 ao giac mat trang
- Giải câu 2 trang 21 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 21 VBT toán 5 tập 2Nền một căn phòng là hình chữ nhật có chiều dài 5,6m, chiều rộng 5m. Người ta trải ở giữa nền căn phòng có một tấm thảm hình vuông cạnh 4m. Tính diện tích n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 21 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 21 VBT toán 5 tập 2Một sân vận động có dạng như hình dưới đây. Tính chu vi của sân vận động đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 22 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 22 VBT toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) Hình hộp chữ nhật có: … mặt, … cạnh, … đỉnh.b) Hình lập phương có: … mặt, … cạnh, … đỉnh. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 17 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 17 VBT toán 5 tập 2Một thửa ruộng có kích thước như hình bên. Tính diện tích thửa ruộng đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 177 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular field with a length of 120m and a width of \(\frac{2}{3}\) of length. People planted rice there, calculated that every 100m2 harvested 50 kg of rice. How many qu Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 177 - sgk toán tiếng Anh lớp 4a) read out the following numbers:Đọc các số:975 368 ; 6 020 975 ; 94 351 708 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular garden is 24m longer than the width and the width is equal to $\frac{2}{5}$ of the length.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24m&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Một mảnh đất có kích thước như hình bên. Tính diện tích mảnh đất đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4There are 35 students in a class, in which there are $\frac{3}{4}$ is girl. How many girls are there in that class?Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4a) What are the characteristics of squares and rectangles?Hình vuông và hình chữ nhật cùng có những đặc điểm gì ?b) What are the characteristics of a rectangle and parallel Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 177 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find digit a,b:Thay chữ a, b bằng chữ số thích hợp:a) b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a)2 yen = ....kg ; 2 yến = ....kg ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) The statue of King Ly Thai To is 1010cm tall, or...m.....cmTượng đài vua Lý Thái Tổ ở Hà Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down the following numbers:Viết các số:a) Three hundred and sixty five thousand eight hundred and forty seven;Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) &nb Xếp hạng: 3