photos image 2010 10 08 anh 1
- Giải câu 2 trang 12 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 12 - Toán tiếng anh 3In the morning, a store sold 635l of petrol. In the afternoon, it sold 128l of pertrol less than it did on the morning. How many litres of pertrol did it sell in the afternoon?Một cửa hàng buổi s Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 13 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock:Đồng hồ chỉ mấy giờ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 100 - Toán tiếng anh 3Điền dấu <,>,=a) 1 km ...985m 600 cm…6m 797mm…1mb) 60 phút…1 giờ 50 phút….1 giờ 70 phút…1 giờ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 6: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 14 - Toán tiếng anh 3In the afternoon, which two clocks show the same time?Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 15 - Toán tiếng việt 3Adjust the hands so that the clock shows:Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:a) Quarter past 3: 3 giờ 15 phútb) 10 to 9 9 giờ kém 10 phútc) 5 to 4&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 15 - Toán tiếng anh 3Match each clock with the correct time:Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 16 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 16 - Toán tiếng anh 3Loock at the picture and answer these questions:Xem tranh rồi trả lời câu hỏi: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 98 - Toán tiếng anh 3T ( True) or F ( False).Câu nào đúng, câu nào sai?a) O is the midpoint of line segment AB O là trung điểm của đoạn thẳng ABb) M is the midpoint of line segment CD  Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Name the mimidpoints of line segments BC, GE, AD and IK.Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Arrange the 4 triangles into a hat shape ( refer to the picture):Xếp 4 hình tam giác thành hình cái mũ ( xem hình vẽ). Xếp hạng: 3